城
tường thành; thành phố; thị trấn; LT:座[zuo4],道[dao4],個|个[ge4]
tường thành; thành phố; thị trấn; LT:座[zuo4],道[dao4],個|个[ge4]
城 thường mang nghĩa “tường thành”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 城 cùng cụm 城市 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thành phố; thị trấn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thị trấn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thành thị và nông thôn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lâu đài
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chai đất
›埰càibiến thể cũ của 采[cai4]
›埀chuíbiến thể cũ của 垂[chui2]
›垂chuítreo (xuống); rủ; lủng lẳng; cuối xuống; truyền lại; để lại; gần như; hầu như; tiếp cận
›坼chènứt; tách; vỡ; nẻ
›坻chícồn đất; đá trong sông
›塍chéngbiến thể của 塍[cheng2]
›场chǎngnơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch); lượng từ cho hoạt động thể thao hoặc giải…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.