城 là gì?
城 [chéng] có nghĩa là tường thành; thành phố; thị trấn; LT:座[zuo4],道[dao4],個|个[ge4].
Nghĩa của từ 城 trong tiếng Việt
- tường thành
- thành phố
- thị trấn
- LT:座[zuo4],道[dao4],個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 城
城 được đọc là chéng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tường thành; thành phố; thị trấn; LT:座[zuo4],道[dao4],個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .