Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chéng

城 là gì?

[chéng] có nghĩa là tường thành; thành phố; thị trấn; LT:座[zuo4],道[dao4],個|个[ge4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 城 trong tiếng Việt

  1. tường thành
  2. thành phố
  3. thị trấn
  4. LT:座[zuo4],道[dao4],個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 城

được đọc là chéng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tường thành; thành phố; thị trấn; LT:座[zuo4],道[dao4],個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan