城区
quận thành phố; khu vực đô thị
quận thành phố; khu vực đô thị
城区 thường mang nghĩa “quận thành phố”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 城区 cùng cụm 西城区 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Tây Thành, một quận trung tâm Bắc Kinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đông Thành, một quận của trung tâm Bắc Kinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận phía bắc thành phố; quận Thành Bắc của thành phố Tây Ninh 西寧市|西宁市[Xi1 ning2 shi4], Thanh Hải
›城中村chéng zhōng cūnlàng xóm trong thành phố; khu nhà ổ chuột; khu người nghèo
›城中区Chéng zhōng qūquận trung tâm thành phố; quận Thành Trung của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây; quận…
›城域网chéng yù wǎngmạng khu vực đô thị
›城子河Chéng zi héquận Chengzihe của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
›城子河区Chéng zi hé qūquận Chengzihe của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
›城市chéng shìthành phố; thị trấn; LT:座[zuo4]
›城址chéng zhǐđịa điểm thành phố
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.