Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lên nắm quyền; cầm quyền; đương chức
trượt (một học sinh); cầm đồ; (máy tính hoặc chương trình) bị treo; ngừng hoạt động
coi như; xem là
cẩn thận; để ý
năm đó
(thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc
giới chức trách
làm chủ trong nhà của mình (thành ngữ); làm chủ vận mệnh của mình
quản lý gia đình; là người chịu trách nhiệm trong gia đình; đưa ra quyết định; phụ trách
làm quan không đặt dân lên hàng đầu thì không bằng về nhà bán khoai lang
mùa này; mùa hiện tại
việc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ)
cùng ngày
chính đêm đó; cùng đêm đó
tại hiện trường; ngay tại chỗ
giờ địa phương
một người địa phương; dân địa phương
địa phương
biến thể er hoá của 當回事|当回事[dang4 hui2 shi4]
để tâm (thường dùng với phủ định: "đừng để tâm quá"); đối xử một cách nghiêm túc
(từ tượng thanh) âm thanh kim loại; leng keng
vào lúc đó; ngay lúc đó
ngay lập tức; tại chỗ
(thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn
thời điểm hiện tại; đối mặt với
lúc đó; ban đầu
phục vụ trong quân đội; làm lính
đúng lúc đó; ngay lúc đó; trong (khoảng thời gian ngắn đó)
xem như; coi như; coi là
trực nhật