Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1598/1680

ngã sấp; ngã nhào

Từ vựng
仄声zè shēng

thanh nghiêng; thanh không bằng; phát âm không đều (thanh thứ ba trong tiếng Trung Cổ)

Cụm từ
仄径zè jìng

con đường hẹp

Cụm từ

nghiêng; hẹp; không yên; bằng trắc (trong thơ Trung Quốc)

Từ vựng
dīng

một mình

Từ vựng
仂语lè yǔ

cụm từ (ngôn ngữ học)

Cụm từ

dư ra; một phần mười

Từ vựng
仁言利博rén yán lì bó

Lời nhân từ áp dụng rộng rãi (thành ngữ). Cách diễn đạt nhân văn mang lợi ích cho tất cả

Thành ngữ
仁术rén shù

lòng tốt; nhân từ; cai trị bằng cách nhân đạo

Cụm từ
仁至义尽rén zhì yì jìn

nhân từ hết mực, tận nghĩa vụ (thành ngữ); đức hạnh tỉ mỉ và chú trọng trách nhiệm

Thành ngữ
仁者见仁,智者见智rén zhě jiàn rén , zhì zhě jiàn zhì

Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.; Quan điểm khác nhau đều chấp nhận được. (thành ngữ)

Thành ngữ
仁义道德rén yì dào dé

nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ); tất cả các đức hạnh truyền thống; chủ yếu dùng mỉa mai, nghĩa là đạo đức giả

Thành ngữ
仁义rén yi

hòa nhã và điềm đạm

Cụm từ
仁波切Rén bō qiè

Rinpoche (danh xưng tôn kính trong tiếng Tây Tạng)

Cụm từ
仁民爱物rén mín ài wù

yêu thương muôn loài (thành ngữ, từ Mạnh Tử); lòng nhân ái phổ quát

Thành ngữ
仁武乡Rén wǔ xiāng

trấn Renwu hoặc Jenwu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
仁武Rén wǔ

trấn Renwu hoặc Jenwu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
仁政rén zhèng

chính sách nhân từ; chính quyền nhân đạo

Cụm từ
仁怀县Rén huái xiàn

huyện Nhân Hoài ở địa khu Tôn Nghĩa 遵義|遵义, Quý Châu

Cụm từ
仁怀市Rén huái shì

Nhân Hoài, thành phố cấp huyện ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
仁怀Rén huái

Nhân Hoài, thành phố cấp huyện ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
仁慈rén cí

nhân từ; từ thiện; tử tế; ôn hòa; nhân hậu; bao dung

Cụm từ
仁爱乡Rén ài Xiāng

Xã Nhân Ái hoặc Nhân Ai ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
仁爱区Rén ài Qū

Khu Nhân Ái hoặc Nhân Ai của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
仁爱rén ài

lòng nhân ái; từ thiện; từ bi

Cụm từ
仁惠rén huì

nhân từ; khoan dung; nhân đạo

Cụm từ
仁心仁术rén xīn rén shù

tấm lòng nhân hậu và kỹ năng thành thục (thành ngữ, từ Mạnh Tử); tư tưởng và hành động đều nhân ái

Thành ngữ
仁德rén dé

nhân đức liêm chính; tư tưởng cao thượng

Cụm từ
仁弟rén dì

(cách viết tôn kính dành cho người nam trẻ) Người bạn trẻ thân mến

Cụm từ
仁布县Rén bù xiàn

huyện Rinbung, Tiếng Tạng: Rin spungs rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
仁布Rén bù

Huyện Rinbung, tiếng Tạng: Rin spungs rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
仁川广域市Rén chuān Guǎng yù shì

Thành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
仁川市Rén chuān shì

Thành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
仁川Rén chuān

Thành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
仁寿县Rén shòu Xiàn

Huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
仁寿Rén shòu

huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
仁和县Rén hé xiàn

huyện Nhân Hòa ở Chiết Giang

Cụm từ
仁和区Rén hé qū

quận Nhân Hòa của thành phố Phan Chi Hoa 攀枝花市[Pan1 zhi1 hua1 shi4], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
仁和Rén hé

quận Nhân Hòa của thành phố Phan Chi Hoa 攀枝花市[Pan1 zhi1 hua1 shi4], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
仁厚rén hòu

nhân hậu; khoan dung; thành thật và hào phóng

Cụm từ
仁化县Rén huà Xiàn

huyện Nhân Hóa, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
仁化Rén huà

xem 仁化縣|仁化县[Ren2 hua4 Xian4]

Cụm từ
仁兄rén xiōng

(cách viết tôn kính) Người bạn thân mến của tôi

Cụm từ
仁人义士rén rén yì shì

người có lý tưởng cao cả (thành ngữ); người có tầm nhìn

Thành ngữ
仁人志士rén rén zhì shì

quân tử mang hoài bão nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả

Thành ngữ
仁人君子rén rén jūn zǐ

người có thiện chí (thành ngữ); người nhân đức

Thành ngữ
仁丹Rén dān

Viên ngậm làm thơm miệng Jintan, sản xuất bởi công ty Morishita Jintan từ năm 1905

Cụm từ
rén

nhân hậu; nhân từ; phần nhân

Từ vựng
什么风把你吹来的shén me fēng bǎ nǐ chuī lái de

Gió nào đưa bạn đến đây? (thành ngữ)

Thành ngữ
什么的shén me de

vân vân; và tương tự; và những thứ tương tự khác

Cụm từ
什么样shén me yàng

loại gì?; dạng gì?

Cụm từ
什么时候shén me shí hou

khi nào?; vào lúc nào?

Cụm từ
什么好说shén me hǎo shuō

điều gì đó thích đáng để nói

Cụm từ
什么地方shén me dì fang

ở đâu đó; nơi nào; ở đâu?

Cụm từ
什么人shén me rén

ai?; người (loại) nào?

Cụm từ
什么事shén me shì

gì?; việc gì?

Cụm từ
什么shén me

gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì

Cụm từ
什锦果盘shí jǐn guǒ pán

món salad trái cây thập cẩm

Cụm từ
什锦shí jǐn

(món ăn) thập cẩm; hỗn hợp; sự phối hợp

Cụm từ
什邡市Shí fāng shì

Thành phố cấp huyện Thập Phương, Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
什邡Shí fāng

Thị Phòng, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
什叶派Shí yè pài

phái Shi'a (của Hồi giáo)

Cụm từ
什叶Shí yè

Shi'a (một phong trào trong Hồi giáo)

Cụm từ
什菜shí cài

rau trộn

Cụm từ
什器shí qì

các loại dụng cụ hằng ngày

Cụm từ
什刹海shí chà hǎi

Thập Sát Hải, khu vực thắng cảnh ở tây bắc Bắc Kinh với ba hồ

Cụm từ
什一奉献shí yī fèng xiàn

việc đóng góp một phần mười

Cụm từ
shí

mười (dùng trong phân số, viết séc, v.v.); hỗn hợp; đa dạng

Từ vựng
shén

Từ vựng
wáng

biến thể cũ của 亡[wang2]

Từ vựng
xx

một trong các ký tự được dùng trong kwukyel ("ra" ngữ âm), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng

biến thể thời cổ của 亼[ji2]

Từ vựng