Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
当政
dāng zhèng

lên nắm quyền; cầm quyền; đương chức

Cụm từ
当掉
dàng diào

trượt (một học sinh); cầm đồ; (máy tính hoặc chương trình) bị treo; ngừng hoạt động

Cụm từ
当成
dàng chéng

coi như; xem là

Cụm từ
当心
dāng xīn

cẩn thận; để ý

Cụm từ
当年
dàng nián

năm đó

Cụm từ
当局者迷,旁观者清
dāng jú zhě mí , páng guān zhě qīng

(thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc

Thành ngữ
当局
dāng jú

giới chức trách

Cụm từ
当家作主
dāng jiā zuò zhǔ

làm chủ trong nhà của mình (thành ngữ); làm chủ vận mệnh của mình

Thành ngữ
当家
dāng jiā

quản lý gia đình; là người chịu trách nhiệm trong gia đình; đưa ra quyết định; phụ trách

Cụm từ
当官不为民做主不如回家卖红薯
dāng guān bù wèi mín zuò zhǔ bù rú huí jiā mài hóng shǔ

làm quan không đặt dân lên hàng đầu thì không bằng về nhà bán khoai lang

Cụm từ
当季
dāng jì

mùa này; mùa hiện tại

Cụm từ
当天事当天毕
dàng tiān shì dàng tiān bì

việc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ)

Thành ngữ
当天
dàng tiān

cùng ngày

Cụm từ
当夜
dàng yè

chính đêm đó; cùng đêm đó

Cụm từ
当场
dāng chǎng

tại hiện trường; ngay tại chỗ

Cụm từ
当地时间
dāng dì shí jiān

giờ địa phương

Cụm từ
当地居民
dāng dì jū mín

một người địa phương; dân địa phương

Cụm từ
当地
dāng dì

địa phương

Cụm từ
当回事儿
dàng huí shì r

biến thể er hoá của 當回事|当回事[dang4 hui2 shi4]

Cụm từ
当回事
dàng huí shì

để tâm (thường dùng với phủ định: "đừng để tâm quá"); đối xử một cách nghiêm túc

Cụm từ
当啷
dāng lāng

(từ tượng thanh) âm thanh kim loại; leng keng

Cụm từ
当口
dāng kǒu

vào lúc đó; ngay lúc đó

Cụm từ
当即
dāng jí

ngay lập tức; tại chỗ

Cụm từ
当务之急
dāng wù zhī jí

(thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn

Thành ngữ
当前
dāng qián

thời điểm hiện tại; đối mặt với

Cụm từ
当初
dāng chū

lúc đó; ban đầu

Cụm từ
当兵
dāng bīng

phục vụ trong quân đội; làm lính

Cụm từ
当儿
dāng r

đúng lúc đó; ngay lúc đó; trong (khoảng thời gian ngắn đó)

Cụm từ
当做
dàng zuò

xem như; coi như; coi là

Cụm từ
当值
dāng zhí

trực nhật

Cụm từ