Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1531/2016
奶嘴: núm vú (trên bình sữa em bé); núm vú giả
奶品: sản phẩm từ sữa
奶名: tên thân mật cho trẻ nhỏ; tên lúc nhỏ
奶: vú; sữa; cho bú
奴颜婢膝: khúm núm và quỳ gối (thành ngữ); xu nịnh; cúi đầu để lấy lòng
奴隶社会: xã hội sở hữu nô lệ (đứng trước xã hội phong kiến 封建社會|封建社会 trong lý thuyết Marxist)
奴隶制度: chế độ nô lệ
奴隶制: chế độ nô lệ
奴隶主: chủ nô
奴隶: nô lệ
奴才: nô lệ; nghĩa bóng: kẻ xu nịnh
奴役: bắt làm nô lệ
奴工: lao động nô lệ; công nhân nô lệ
奴家: (cổ) nô gia (cách tự xưng khiêm tốn của nữ trẻ)
奴婢: đầy tớ nô lệ
奴化: biến thành nô lệ; khuất phục
奴儿干都司: trụ sở tỉnh thời nhà Minh ở khu vực Hắc Long Giang và Vladivostok
奴儿干: một phần Hắc Long Giang và khu vực Vladivostok do triều Minh cai trị
奴仆: người hầu
奴: nô lệ
女高音: giọng nữ cao
女体盛: nyotaimori hay "body sushi", tập tục Nhật Bản phục vụ sushi trên cơ thể phụ nữ khỏa thân
女双: đôi nữ (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)
女阴: âm hộ; bộ phận sinh dục nữ
女郎: người phụ nữ trẻ; thiếu nữ; cô gái; LT:個|个[ge4],位[wei4]
女贞: cây ligustrum (chi Ligustrum)
女警员: một nữ cảnh sát
女警: nữ cảnh sát
女衬衫: áo blouse
女装: quần áo nữ
女卫: nhà vệ sinh nữ (viết tắt của 女衛生間|女卫生间)
女色: sắc đẹp nữ; tính nữ
女舍监: quản lý ký túc xá nữ
女继承人: nữ thừa kế
女红: nữ công (ví dụ: thêu thùa)
女管家: quản gia nữ
女童: bé gái
女票: (lóng) bạn gái
女神蛤: ốc vòi voi (Panopea abrupta); trai vòi voi; giống như 象拔蚌[xiang4 ba2 bang4]
女神: nữ thần; nàng tiên
女眷: phụ nữ trong gia đình; đàn bà con gái
女真语: ngôn ngữ Nữ Chân
女真: Người Nữ Chân, một nhóm dân tộc Tungus, tiền thân của dân tộc Mãn Châu, những người sáng lập triều đại Hậu Kim 後金|后金[Hou4 Jin1] và triều đại…
女皇帝: nữ hoàng; ám chỉ nữ hoàng đế nhà Đường Võ Tắc Thiên 武則天|武则天 (624-705), trị vì 690-705
女皇大学: Đại học Nữ hoàng (Belfast)
女皇: nữ hoàng
女的: phụ nữ
女生外向: đàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ); tấm lòng người phụ nữ là ở với chồng
女生: nữ sinh; học sinh nữ; cô gái
女王: nữ hoàng
女犯: người phạm tội nữ trong thời phong kiến Trung Quốc (cũ)
女墙: tường parapet có lỗ châu mai
女汉子: người phụ nữ nam tính
女流: (miệt thị) phụ nữ
女武神: nữ thần chiến binh
女权主义: chủ nghĩa nữ quyền
女权: quyền phụ nữ
女校: trường nữ sinh
女朋友: bạn gái
女书: chữ Nữ thư, một hệ thống ký âm cho phương ngữ của dân tộc Dao 瑤族|瑶族[Yao2 zu2] được thiết kế và sử dụng bởi phụ nữ ở huyện Giang Vĩnh…