Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1533/1680

免息miǎn xī

miễn lãi

Cụm từ
免得miǎn de

để không phải; để tránh

Cụm từ
免单miǎn dān

cho khách hàng miễn phí (sản phẩm hoặc dịch vụ); miễn thanh toán

Cụm từ
免受伤害miǎn shòu shāng hài

tránh tổn hại

Cụm từ
免受miǎn shòu

tránh chịu đựng; ngăn ngừa (điều xấu); bảo vệ khỏi (tổn hại); miễn nhiễm (truy tố); tự do (khỏi đau đớn, tổn hại, v.v.); miễn phạt

Cụm từ
免去职务miǎn qù zhí wù

miễn nhiệm; cách chức

Cụm từ
免冠miǎn guān

không đội mũ (trong ảnh)

Cụm từ
免不得miǎn bu de

không thể tránh được; ắt hẳn (xảy ra)

Cụm từ
免不了miǎn bù liǎo

không thể tránh được; không thể tránh khỏi

Cụm từ
wèn

biến thể cũ của 絻[wen4]

Từ vựng
miǎn

miễn cho ai; miễn giảm; cách chức; tránh; ngăn chặn; trốn thoát; bị cấm

Từ vựng
兑现duì xiàn

(séc, v.v.) đổi tiền mặt; thực hiện cam kết

Cụm từ
兑换率duì huàn lǜ

tỷ giá hối đoái

Cụm từ
兑换duì huàn

chuyển đổi; trao đổi

Cụm từ
兑付duì fù

đổi tiền mặt (séc)

Cụm từ
duì

đổi tiền; trao đổi; thêm (chất lỏng); pha trộn; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho đầm lầy; ☱

Từ vựng
克霉唑kè méi zuò

clotrimazole (thuốc chống nấm)

Cụm từ
克雷伯氏菌属Kè léi bó shì jūn shǔ

Klebsiella

Cụm từ
克难kè nán

xoay xở trong hoàn cảnh khó khăn bằng cách tháo vát; (hoàn cảnh) khó khăn; thử thách; (ngân sách) eo hẹp; (đồ vật nhân tạo) tạm bợ; sơ sài và…

Cụm từ
克雅氏症Kè Yǎ shì zhèng

bệnh Creutzfeldt-Jacob CJD

Cụm từ
克隆氏病Kè lóng shì bìng

bệnh Crohn

Cụm từ
克隆技术kè lóng jì shù

công nghệ nhân bản

Cụm từ
克隆人kè lóng rén

nhân bản con người

Cụm từ
克隆kè lóng

nhân bản (từ mượn)

Cụm từ
克里米亚Kè lǐ mǐ yà

Crimea

Cụm từ
克里特岛Kè lǐ tè Dǎo

Crete

Cụm từ
克里特Kè lǐ tè

Crete

Cụm từ
克里木战争Kè lǐ mù Zhàn zhēng

Chiến tranh Krym (1853-1856)

Cụm từ
克里木半岛Kè lǐ mù Bàn dǎo

Bán đảo Krym; bán đảo Krym

Cụm từ
克里木Kè lǐ mù

Crimea; bán đảo Krym

Cụm từ
克里普斯Kè lǐ pǔ sī

Cripps (tên); Sir Stafford Cripps (1889-1952), chính trị gia xã hội chủ nghĩa Anh

Cụm từ
克里斯蒂安松Kè lǐ sī dì ān sōng

Kristiansund (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
克里斯蒂安Kè lǐ sī dì ān

Kristian hoặc Christian (tên)

Cụm từ
克里斯蒂娃Kè lǐ sī dì wá

Julia Kristeva (1941-), nhà phân tâm học, triết gia và nhà phê bình văn học người Bulgaria-Pháp

Cụm từ
克里斯汀·贝尔Kè lǐ sī tīng · Bèi ěr

Christian Bale (1974-), nam diễn viên người Anh

Cụm từ
克里斯汀Kè lǐ sī tīng

(tên) Christine, Kristine, Kristen, Kristin v.v.; Christiane; Christian

Cụm từ
克里斯托弗Kè lǐ sī tuō fú

(Warren) Christopher

Cụm từ
克里姆林宫Kè lǐ mǔ lín Gōng

Điện Kremlin

Cụm từ
克里奥尔语kè lǐ ào ěr yǔ

ngôn ngữ creole

Cụm từ
克赖斯特彻奇Kè lài sī tè chè qí

Thành phố Christchurch (New Zealand)

Cụm từ
克西kè Xī

xi hay ksi (chữ cái Hy Lạp Ξξ)

Cụm từ
克虏伯Kè lǔ bó

Krupp

Cụm từ
克苏鲁Kè sū lǔ

Cthulhu, thực thể vũ trụ hư cấu được tạo ra bởi nhà văn H. P. Lovecraft

Cụm từ
克蕾儿Kè lěi r

Clare (tên)

Cụm từ
克莱顿Kè lái dùn

(tên) Clayton hoặc Crichton

Cụm từ
克莱尔Kè lái ěr

Claire (tên)

Cụm từ
克莱斯勒汽车公司Kè lái sī lè Qì chē Gōng sī

Chrysler

Cụm từ
克莱斯勒Kè lái sī lè

Chrysler

Cụm từ
克莱蒙特Kè lái méng tè

Clermont (thị trấn ở Pháp); Claremont, California

Cụm từ
克莱因Kè lái yīn

Klein hoặc Kline (tên); Felix Klein (1849-1925), nhà toán học người Đức

Cụm từ
克莱Kè lái

Clay (tên)

Cụm từ
克莉奥佩特拉Kè lì ào pèi tè lā

Cleopatra (khoảng 70-30 TCN), nữ hoàng Ai Cập

Cụm từ
克耶邦Kè yē bāng

Bang Kaya của Myanmar

Cụm từ
克耶族Kè yē zú

Nhóm dân tộc Kaya hoặc Karenni của Myanmar

Cụm từ
克罗诺斯Kè luó nuò sī

Cronus (Thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
克罗埃西亚Kè luó āi xī yà

Croatia (Đài Loan)

Cụm từ
克罗地亚语Kè luó dì yà yǔ

Tiếng Croatia

Cụm từ
克罗地亚共和国Kè luó dì yà Gòng hé guó

Cộng hòa Croatia

Cụm từ
克罗地亚Kè luó dì yà

Croatia

Cụm từ
克维拉Kè wéi lā

Kevlar

Cụm từ
克丝钳子kè sī qián zi

kìm cắt dây điện

Cụm từ
克绍箕裘kè shào jī qiú

nối nghiệp cha

Cụm từ
克尔白Kè ěr bái

Ka'aba, tòa nhà linh thiêng ở Mecca

Cụm từ
克漏字kè lòu zì

điền vào chỗ trống (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
克流感kè liú gǎn

oseltamivir; Tamiflu

Cụm từ
克沙奇病毒kè shā qí bìng dú

virus Coxsackie

Cụm từ
克汀病kè tīng bìng

bệnh đần độn

Cụm từ
克氏黑鳍鳈Kè shì hēi qí quán

cá lòng tong môi dày của Cherskii (Sarcocheilichthys czerskii), một loài cá chép đặc hữu của lưu vực sông Amur

Cụm từ
克氏原螯虾kè shì yuán áo xiā

tôm càng đỏ (Procambarus clarkii); tôm hùm đất Louisiana

Cụm từ
克格勃Kè gé bó

KGB (cảnh sát mật Liên Xô); thành viên KGB

Cụm từ
克林顿Kè lín dùn

Clinton (tên); Bill Clinton (1946-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, Tổng thống 1993-2001; Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng…

Cụm từ
克林霉素kè lín méi sù

clindamycin

Cụm từ