Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hoàn thành (nhiệm vụ, v.v.)
mọi người đều biết (thành ngữ); nổi tiếng; tên tuổi quen thuộc
sử dụng hết; kiệt quệ; kết thúc; hoàn thành; hết mức; kiệt sức; xong; đến giới hạn (của cái gì); tất cả; hoàn toàn
đồng minh; quốc gia đồng minh
lực lượng đồng minh
lời thề liên minh
hợp đồng liên minh; lời thề hoặc hiệp ước giữa các đồng minh
thành viên kết nghĩa nhỏ tuổi hơn
thề yêu mãi mãi (thành ngữ); lời thề yêu vĩnh cửu; thề trước tất cả các thần linh
các nước đồng minh; các nước liên hợp
thành viên liên minh; đồng minh
đồng minh
anh em kết nghĩa
huynh trưởng kết nghĩa
lời thề; cam kết; liên minh; kết đồng minh; minh, đơn vị hành chính tương đương với quận ở Nội Mông
một cái chén nhỏ; lượng từ cho đèn
hộp, case
Rapator ornitholestoides (khủng long)
sao chép lậu (bản ghi âm, phim ảnh, v.v.); quay lén
ăn trộm thứ gì đó rồi bán
kẻ cướp
sào huyệt của kẻ cướp
ăn trộm
sử dụng trái phép; biển thủ; tham ô
săn trộm (săn bắt trái phép)
Đảng Hải Tặc, phong trào chính trị với mục tiêu chính là cải cách luật bản quyền phù hợp với kỷ nguyên Internet
người vi phạm bản quyền phần mềm
lậu; phi pháp; xem thêm 正版[zheng4 ban3]
đổ mồ hôi trộm vào ban đêm
khai thác (hoặc thu hoạch, chặt gỗ, bẫy động vật, v.v.) trái phép; khai thác trái phép (hoặc chặt gỗ, v.v.)