Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
尽到
jìn dào

hoàn thành (nhiệm vụ, v.v.)

Cụm từ
尽人皆知
jìn rén jiē zhī

mọi người đều biết (thành ngữ); nổi tiếng; tên tuổi quen thuộc

Thành ngữ
jìn

sử dụng hết; kiệt quệ; kết thúc; hoàn thành; hết mức; kiệt sức; xong; đến giới hạn (của cái gì); tất cả; hoàn toàn

Từ vựng
盟邦
méng bāng

đồng minh; quốc gia đồng minh

Cụm từ
盟军
méng jūn

lực lượng đồng minh

Cụm từ
盟誓
méng shì

lời thề liên minh

Cụm từ
盟约
méng yuē

hợp đồng liên minh; lời thề hoặc hiệp ước giữa các đồng minh

Cụm từ
盟弟
méng dì

thành viên kết nghĩa nhỏ tuổi hơn

Cụm từ
盟山誓海
méng shān shì hǎi

thề yêu mãi mãi (thành ngữ); lời thề yêu vĩnh cửu; thề trước tất cả các thần linh

Thành ngữ
盟国
méng guó

các nước đồng minh; các nước liên hợp

Cụm từ
盟员
méng yuán

thành viên liên minh; đồng minh

Cụm từ
盟友
méng yǒu

đồng minh

Cụm từ
盟兄弟
méng xiōng dì

anh em kết nghĩa

Cụm từ
盟兄
méng xiōng

huynh trưởng kết nghĩa

Cụm từ
méng

lời thề; cam kết; liên minh; kết đồng minh; minh, đơn vị hành chính tương đương với quận ở Nội Mông

Từ vựng
zhǎn

một cái chén nhỏ; lượng từ cho đèn

Từ vựng

hộp, case

Từ vựng
盗龙
dào lóng

Rapator ornitholestoides (khủng long)

Cụm từ
盗录
dào lù

sao chép lậu (bản ghi âm, phim ảnh, v.v.); quay lén

Cụm từ
盗卖
dào mài

ăn trộm thứ gì đó rồi bán

Cụm từ
盗贼
dào zéi

kẻ cướp

Cụm từ
盗薮
dào sǒu

sào huyệt của kẻ cướp

Cụm từ
盗窃
dào qiè

ăn trộm

Cụm từ
盗用
dào yòng

sử dụng trái phép; biển thủ; tham ô

Cụm từ
盗猎
dào liè

săn trộm (săn bắt trái phép)

Cụm từ
盗版党
Dào bǎn dǎng

Đảng Hải Tặc, phong trào chính trị với mục tiêu chính là cải cách luật bản quyền phù hợp với kỷ nguyên Internet

Cụm từ
盗版者
dào bǎn zhě

người vi phạm bản quyền phần mềm

Cụm từ
盗版
dào bǎn

lậu; phi pháp; xem thêm 正版[zheng4 ban3]

Cụm từ
盗汗
dào hàn

đổ mồ hôi trộm vào ban đêm

Cụm từ
盗采
dào cǎi

khai thác (hoặc thu hoạch, chặt gỗ, bẫy động vật, v.v.) trái phép; khai thác trái phép (hoặc chặt gỗ, v.v.)

Cụm từ