Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1530/1680
tài liệu hạn chế, chỉ có sẵn cho một số người nhất định như quan chức cấp cao của Đảng (viết tắt của 內部參考|内部参考); (văn học) thái giám
(phôi thai học) cuộn vào; hiện tượng nội quyển; (từ mới khoảng năm 2017) (về xã hội) ngày càng trở nên cạnh tranh khốc liệt; trở nên ngày càng…
Sông Neckar ở Đức
sự nội hóa; nội hóa
Bộ Nội vụ
Cơ quan Nội vụ Hoàng gia (thời nhà Thanh)
công việc nội bộ; công việc trong nước; công việc gia đình; (truyền thống) việc trong cung điện
cú đánh cắt trong (golf); (toán) mặt cầu nội tiếp
(toán) nội tiếp; tiếp xúc trong
tuyến nội tiết
nội tiết (bài tiết bên trong, ví dụ: hormone)
chảy máu trong; xuất huyết nội
chìa khóa Allen; chìa khóa lục giác
ốc vít đầu trụ lục giác chìm
bàn chân đi chữ bát; ngón chân chim bồ câu; đầu gối chạm nhau
(khẩu ngữ) quần lót
anh trai của vợ
chấn thương nội tạng; rối loạn cơ quan nội tạng (do dinh dưỡng không đúng, làm việc quá sức, v.v.)
tiểu sử kể lại giai thoại không chính thức và tin đồn; sách chú giải kinh điển (cổ)
mặt trong
vợ tôi (khiêm tốn)
rối loạn nội bộ; xung đột dân sự; bất ổn dân sự
nội đan trong Đạo giáo
bên trong nó; trong số họ
huyện Neiqiu ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Neiqiu ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
bên trong; nội bộ; trong; nội địa
gia nhập đảng chính trị (đặc biệt là Đảng Cộng sản)
cửa thông gió
nhập viện; được nhập viện
học thuyết được đề xuất năm 2019 trên mạng xã hội Trung Quốc, xoay quanh ý tưởng Trung Quốc thay thế Hoa Kỳ trở thành quốc gia thống trị trong…
vào ải; qua hải quan
khóa học nhập môn; sách vỡ lòng
cửa vào; bước vào cửa; nhập môn (một môn học); học những kiến thức cơ bản của một môn
Khi bạn vào làng, hãy theo phong tục địa phương (thành ngữ); làm như người bản địa; Làm ở La Mã, nên theo phong tục La Mã
được chọn vào trong số những người được tuyển chọn
nhập đạo; trở thành Đạo sĩ
bị cuốn hút; bị mê hoặc
đi vào quỹ đạo
thâm hụt thương mại; thặng dư nhập khẩu
đi ở rể, thực tế trở thành thành viên của gia đình vợ
bước vào nghề
dùng trong y học
đầu tư
giao hợp; địt
bắt đầu làm việc; vào công ty
thanh nhập; thanh có phụ âm cuối; một trong bốn thanh của Trung Quốc thời Trung cổ
gia nhập liên minh; kết nạp vào Liên Hợp Quốc
trở thành một vị A-la-hán (Phật giáo)
hình sự hóa (một hoạt động)
hình sự hóa (một hoạt động)
nhập tịch; trở thành công dân
nộp đơn (pháp luật)
mê mẩn; bị cuốn hút
rơi vào giấc ngủ
xuất hiện trước mắt; dễ nhìn; ưa nhìn
rơi vào giấc ngủ
gia nhập (ví dụ: công đoàn hoặc liên minh)
ghi bàn; bàn thắng
vào tù; bị tống giam
nhập niết bàn (Phật giáo)
cửa sông
nhập quan (đặt thi thể vào quan tài)
úp rổ
viết rất mạnh tay; sâu sắc; chuyên sâu
(phụ nữ) bắt đầu kỳ kinh nguyệt; đủ tháng thai kỳ
tham gia một hội, hiệp hội, v.v
hợp thời trang
tham gia một tôn giáo
bắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 從|从[cong2] + {danh từ} + 入手[ru4 shou3]: "bắt đầu với {danh từ}; lấy {danh từ} làm điểm bắt…
vào nhà ai đó; được cấp giấy phép cư trú
(diễn viên) nhập vai; trở thành nhân vật; (khán giả) nhập tâm vào vở kịch