Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là đuôi phướn (Crypsirina temia)
penicillin (từ mượn)
thẩm vấn
thẩm vấn; kiểm tra
khay; đĩa; chén; LT:個|个[ge4]
ngồi bắt chéo chân (như trong tư thế hoa sen)
thẩm vấn; đối chất; hỏi cung
Bàn Cổ (người sáng tạo ra vũ trụ trong thần thoại Trung Quốc)
Bàn Cổ (người sáng tạo ra vũ trụ trong thần thoại Trung Quốc)
bóc lột; thực hành cho vay nặng lãi
thẩm vấn đến mức không nói nên lời
liên kết thành chuỗi không đứt đoạn
đĩa; mâm; khay; bàn; ổ cứng (tin học); xây; quấn; kiểm tra; xem xét; chuyển nhượng (tài sản); sang nhượng; lượng từ cho đồ ăn: món, phần; lượng từ cho cuộn dây; lượng từ cho ván cờ
người gác cổng
tù nhân (tiếng Quảng Đông)
quyền giám hộ (của một đứa trẻ)
người giám hộ
làm người giám hộ
(luật Trung Quốc) giám sát cư trú; yêu cầu ai đó ở tại nhà, hoặc một địa điểm chỉ định, dưới sự giám sát
lỗ nhìn trộm
camera an ninh; màn hình giám sát
giám sát; theo dõi chặt chẽ; giám thị
giám sát sản xuất; giám sát quay phim; nhà sản xuất điều hành (phim)
giám sát; nghe lén; nghe trộm
giám thị (một kỳ thi); coi thi
giám sát dệt may (chức vụ thời nhà Minh)
hệ thống quản lý; cơ quan giám sát
giám sát; phụ trách; quản lý; thực hiện; sự giám sát
bỏ tù; giam giữ; tạm giam
giám sát bỏ phiếu