女王
nữ hoàng
nữ hoàng
女王 thường mang nghĩa “nữ hoàng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 女王, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nữ hoàng
›女皇大学Nǚ huáng Dà xuéĐại học Nữ hoàng (Belfast)
›女皇帝Nǚ huáng dìnữ hoàng; ám chỉ nữ hoàng đế nhà Đường Võ Tắc Thiên 武則天|武则天 (624-705), trị vì 690-705
›女犯nǚ fànngười phạm tội nữ trong thời phong kiến Trung Quốc (cũ)
›女生nǚ shēngnữ sinh; học sinh nữ; cô gái
›女墙nǚ qiángtường parapet có lỗ châu mai
›女汉子nǚ hàn zingười phụ nữ nam tính
›女的nǚ dephụ nữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.