Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 152/2016

雅望yǎ wàng

雅望: (văn học) danh tiếng không tì vết

Cụm từ
雅教yǎ jiào

雅教: (kính trọng) ý kiến quý báu của bạn; Cảm ơn (vì sự đóng góp quý báu của bạn cho cuộc thảo luận)

Cụm từ
雅故yǎ gù

雅故: bạn cũ; giải thích đúng

Cụm từ
雅拉香波雪山Yǎ lā Xiāng bō xuě shān

雅拉香波雪山: Núi tuyết Yarla Shampo, ở huyện Đạo Phụ 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
雅拉香波神山Yǎ lā Xiāng bō shén shān

雅拉香波神山: Núi Yarla Shampo, ở huyện Đạo Phụ 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
雅拉雪山Yǎ lā xuě shān

雅拉雪山: Núi Yarla Shampo, tại huyện Dawu 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
雅拉神山Yǎ lā shén shān

雅拉神山: Núi Yarla Shampo, tại huyện Dawu 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
雅房yǎ fáng

雅房: (Đài Loan) căn hộ (chung phòng tắm và bếp); phòng đơn

Cụm từ
雅怀yǎ huái

雅怀: tâm tư tao nhã; cảm xúc đặc biệt

Cụm từ
雅爱yǎ ài

雅爱: (kính) lòng tốt cao cả của bạn

Cụm từ
雅意yǎ yì

雅意: lời đề nghị thân tình của bạn; lời khuyên quý báu của bạn; hứng thú và quyến rũ tinh tế

Cụm từ
雅恩德Yǎ ēn dé

雅恩德: Yaounde, thủ đô của Cameroon

Cụm từ
雅思Yǎ sī

雅思: IELTS (Hệ thống Kiểm tra Tiếng Anh Quốc tế)

Cụm từ
雅座yǎ zuò

雅座: phòng riêng (nhà hàng, v.v.); gian; ghế ngồi thoải mái

Cụm từ
雅安市Yǎ ān shì

雅安市: Ya'an, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
雅安Yǎ ān

雅安: Thành phố cấp địa khu Nhã An ở Tứ Xuyên

Cụm từ
雅威Yǎ wēi

雅威: Gia-vê

Cụm từ
雅士yǎ shì

雅士: học giả thanh nhã

Cụm từ
雅各宾派Yǎ gè bīn pài

雅各宾派: Câu lạc bộ Gia-cô-banh, đảng cách mạng Pháp đóng vai trò lãnh đạo trong thời kỳ khủng bố 1791-1794

Cụm từ
雅各书Yǎ gè shū

雅各书: Thư của Thánh Gia-cơ (trong Tân Ước)

Cụm từ
雅各伯Yǎ gè bó

雅各伯: Jacob (tên); Thánh James

Cụm từ
雅各Yǎ gè

雅各: Jacob (tên); James (tên)

Cụm từ
雅司病yǎ sī bìng

雅司病: bệnh ghẻ cóc (bệnh nhiệt đới truyền nhiễm)

Cụm từ
雅司yǎ sī

雅司: bệnh framboise (bệnh nhiệt đới truyền nhiễm)

Cụm từ
雅加达Yǎ jiā dá

雅加达: Jakarta, thủ đô của Indonesia

Cụm từ
雅利安Yǎ lì ān

雅利安: Aryan

Cụm từ
雅典卫城Yǎ diǎn wèi chéng

雅典卫城: Thành Acropolis (Athens)

Cụm từ
雅典的泰门Yǎ diǎn de Tài mén

雅典的泰门: Timon xứ Athens, bi kịch năm 1607 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]

Cụm từ
雅典娜Yǎ diǎn nà

雅典娜: Athena

Cụm từ
雅典Yǎ diǎn

雅典: Athens, thủ đô của Hy Lạp

Cụm từ
雅克Yǎ kè

雅克: Jacques (tên)

Cụm từ
雅俗共赏yǎ sú gòng shǎng

雅俗共赏: cả người học giả và người bình dân đều thưởng thức được (thành ngữ)

Thành ngữ
雅什yǎ shí

雅什: câu thơ hay

Cụm từ
雅人深致yǎ rén shēn zhì

雅人深致: thú vui tao nhã của tâm hồn thi sĩ

Cụm từ
雅人yǎ rén

雅人: cá nhân thi ca; người có khí chất tao nhã

Cụm từ
雅事yǎ shì

雅事: hoạt động tao nhã của trí thức (liên quan đến văn học, hội họa, v.v.)

Cụm từ
雅丹yǎ dān

雅丹: (địa chất) yardang (từ mượn)

Cụm từ

雅: tao nhã

Từ vựng
雄黄酒xióng huáng jiǔ

雄黄酒: rượu hùng hoàng (truyền thống uống trong Lễ hội Thuyền Rồng 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2])

Cụm từ
雄黄xióng huáng

雄黄: Hùng hoàng; chì hùng hoàng

Cụm từ
雄鹿xióng lù

雄鹿: nai đực; hươu đực

Cụm từ
雄鹰xióng yīng

雄鹰: đại bàng đực; chim cắt đực

Cụm từ
雄体xióng tǐ

雄体: con đực của một loài

Cụm từ
雄马xióng mǎ

雄马: ngựa đực; ngựa giống

Cụm từ
雄风xióng fēng

雄风: sức sống; sự nam tính; đầy năng lượng; (văn học) gió mạnh

Cụm từ
雄鸡xióng jī

雄鸡: gà trống

Cụm từ
雄长xióng zhǎng

雄长: nhân vật hung mãnh và tham vọng; người tài giỏi

Cụm từ
雄酯酮xióng zhǐ tóng

雄酯酮: hormone nam; testosterone

Cụm từ
雄配子xióng pèi zǐ

雄配子: giao tử đực; tế bào tinh trùng

Cụm từ
雄辩家xióng biàn jiā

雄辩家: nhà hùng biện

Cụm từ
雄辩xióng biàn

雄辩: hùng biện; tài hùng biện; thuật hùng biện

Cụm từ
雄踞xióng jù

雄踞: tọa lạc trên cao; nằm ở vị trí nổi bật; chiếm ưu thế

Cụm từ
雄起xióng qǐ

雄起: (tiếng hô khích lệ); trỗi dậy; đứng lên; giành ưu thế; Cố lên!

Cụm từ
雄赳赳xióng jiū jiū

雄赳赳: một cách hùng dũng; một cách dũng cảm

Cụm từ
雄猫xióng māo

雄猫: mèo đực, thường là 公貓|公猫[gong1 mao1]

Cụm từ
雄蜂xióng fēng

雄蜂: ong đực

Cụm từ
雄蕊xióng ruǐ

雄蕊: nhị hoa (phần đực của hoa)

Cụm từ
雄县Xióng xiàn

雄县: huyện Hùng, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
雄兽xióng shòu

雄兽: động vật đực

Cụm từ
雄狮xióng shī

雄狮: sư tử đực

Cụm từ