Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
马克斯·普朗克
Mǎ kè sī · Pǔ lǎng kè

Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng

Cụm từ
马克思列宁主义
Mǎ kè sī Liè níng zhǔ yì

Chủ nghĩa Marx-Lenin

Cụm từ
马克思主义
Mǎ kè sī zhǔ yì

Chủ nghĩa Marx

Cụm từ
马克思
Mǎ kè sī

Marx (tên); Karl Marx (1818-1883), nhà cách mạng, nhà kinh tế và nhà sử học người Đức

Cụm từ
马克宏
Mǎ kè hóng

(Đài Loan) Emmanuel Macron (1977-), tổng thống Pháp từ năm 2017

Cụm từ
马克·吐温
Mǎ kè · Tǔ wēn

Mark Twain (Samuel Langhorne Clemens 1835-1910), nhà văn, tiểu thuyết gia và nhà hài hước Mỹ, tác giả của "Cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn" 哈克貝利·芬歷險記|哈克贝利·芬历险记[Ha1 ke4 bei4…

Cụm từ
马克
mǎ kè

mark (đơn vị tiền tệ)

Cụm từ
马俊仁
Mǎ Jùn rén

Ma Junren (1944-), huấn luyện viên điền kinh Trung Quốc

Cụm từ
马来鸻
mǎ lái héng

(loài chim ở Trung Quốc) loài choi choi Malaysia (Anarhynchus peronii)

Cụm từ
马来语
Mǎ lái yǔ

ngôn ngữ Malaysia

Cụm từ
马来西亚语
Mǎ lái xī yà yǔ

tiếng Malaysia

Cụm từ
马来西亚人
Mǎ lái xī yà rén

người Malaysia

Cụm từ
马来西亚
Mǎ lái xī yà

Malaysia

Cụm từ
马来文
Mǎ lái wén

ngôn ngữ Malaysia

Cụm từ
马来半岛
Mǎ lái Bàn dǎo

bán đảo Mã Lai

Cụm từ
马来人
Mǎ lái rén

người Mã Lai

Cụm từ
马来亚
Mǎ lái yà

Mã Lai

Cụm từ
马来
Mǎ lái

Mã Lai; Malaysia

Cụm từ
马但
Mǎ dàn

Matthan, con của Eleazar và cha của Jakob trong Ma-thi-ơ 1.15

Cụm từ
马伯乐
Mǎ bó lè

Maspero (tên)

Cụm từ
马夫
mǎ fū

người giữ ngựa; người chăm ngựa; người chăn ngựa; ma cô; người môi giới

Cụm từ
马仔
mǎ zǎi

tay sai; thành viên băng đảng

Cụm từ
马中锡
Mǎ Zhōng xī

Ma Zhongxi, nhà văn thời Minh (1446-1512), tác giả ngụ ngôn "Sói núi Trung Sơn" 中山狼傳|中山狼传[Zhong1 shan1 Lang2 Zhuan4]

Cụm từ
马丘比丘
Mǎ qiū Bǐ qiū

Machu Picchu

Cụm từ
马不停蹄
mǎ bù tíng tí

không ngừng nghỉ; không dừng lại để nghỉ ngơi

Cụm từ
马上风
mǎ shàng fēng

chết khi đang quan hệ tình dục

Cụm từ
马上比武
mǎ shàng bǐ wǔ

giải đấu (cuộc thi trong tinh thần hiệp sĩ phương Tây); đấu thương

Cụm từ
马上
mǎ shàng

ngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức; trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự)

Cụm từ
马三立
Mǎ Sān lì

Ma Sanli (1914-2003), nghệ sĩ tấu hài Trung Quốc

Cụm từ
马三家
Mǎ sān jiā

thị trấn Masanjia ở quận Vu Hồng 于洪區|于洪区[Yu2 hong2 Qu1], Liêu Ninh, nổi tiếng với trại cải tạo lao động

Cụm từ