Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 150/1680

关紧guān jǐn

đóng chặt; thắt chặt; làm cho chắc; khóa lại

Cụm từ
关系guān xi

biến thể của 關係|关系[guan1 xi5]

Cụm từ
关节面guān jié miàn

diện khớp (giải phẫu); bề mặt trong khớp

Cụm từ
关节腔guān jié qiāng

ổ khớp; khoang khớp

Cụm từ
关节炎guān jié yán

viêm khớp

Cụm từ
关节囊guān jié náng

bao khớp (của khớp như khớp gối trong giải phẫu)

Cụm từ
关节guān jié

khớp (sinh lý); điểm mấu chốt; giai đoạn quan trọng

Cụm từ
关颖珊Guān Yǐng shān

Michelle Kwan (1980-), cựu vận động viên trượt băng nghệ thuật người Mỹ, từng đoạt huy chương Olympic

Cụm từ
关税与贸易总协定Guān shuì yǔ Mào yì Zǒng xié dìng

Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995 (GATT)

Cụm từ
关税壁垒guān shuì bì lěi

hàng rào thuế quan

Cụm từ
关税国境guān shuì guó jìng

biên giới thuế quan

Cụm từ
关税同盟guān shuì tóng méng

liên minh thuế quan

Cụm từ
关税guān shuì

thuế hải quan; thuế quan

Cụm từ
关禁闭guān jìn bì

giam giữ (một quân nhân, một học sinh)

Cụm từ
关白guān bái

thông báo; kể cho biết

Cụm từ
关照guān zhào

chăm sóc; để mắt tới; chăm nom; nhắc nhở; nhắc

Cụm từ
关汉卿Guān Hàn qīng

Quan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧 hài kịch âm nhạc, một trong Tứ đại gia…

Cụm từ
关涉guān shè

liên quan (đến); liên quan; dính líu; kết nối; mối quan hệ

Cụm từ
关注guān zhù

chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội); quan tâm; hứng thú; chú ý

Cụm từ
关机guān jī

tắt (máy móc hoặc thiết bị); hoàn thành quay phim

Cụm từ
关栈费guān zhàn fèi

phí ký gửi kho ngoại quan

Cụm từ
关栈guān zhàn

kho ngoại quan

Cụm từ
关格guān gé

tiểu tiện khó hoặc đau đớn, táo bón và nôn mửa (y học Trung Quốc)

Cụm từ
关东军Guān dōng jūn

Quân Quan Đông Nhật Bản, khét tiếng với nhiều tội ác ở Trung Quốc trong Thế chiến II

Cụm từ
关东煮Guān dōng zhǔ

oden, món ăn Nhật Bản gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. nấu trong nước dùng từ tảo bẹ

Cụm từ
关东地震Guān dōng dì zhèn

động đất Kantō năm 1923, cường độ 8.2, khiến 200.000 người thiệt mạng ở khu vực Tokyo

Cụm từ
关东Guān dōng

Đông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu; nghĩa là phía đông của quan ải Shanhai 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1]; vùng Kantō của Nhật Bản

Cụm từ
关于guān yú

liên quan đến; về; đối với; về việc; là vấn đề

Cụm từ
关断guān duàn

tắt

Cụm từ
关文guān wén

công văn gửi đến cơ quan (hoặc quan chức) cùng cấp (thời phong kiến)

Cụm từ
关掉guān diào

tắt đi; ngắt đi

Cụm từ
关押guān yā

bỏ tù; nhốt vào (trong tù)

Cụm từ
关怀备至guān huái bèi zhì

chăm sóc hết mực (thành ngữ); chăm sóc ai đó mọi cách có thể

Thành ngữ
关怀guān huái

chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm; quan tâm đến; chú ý đến

Cụm từ
关爱guān ài

thể hiện quan tâm và chăm sóc

Cụm từ
关心guān xīn

quan tâm đến; chăm sóc

Cụm từ
关征guān zhēng

thuế hải quan; trạm hải quan thu thuế nhập khẩu

Cụm từ
关张guān zhāng

(cửa hàng) đóng cửa; ngừng kinh doanh

Cụm từ
关厂guān chǎng

đóng cửa (nhà máy); đóng cửa cơ sở; ngừng hoạt động

Cụm từ
关庙Guān miào

Quan Miếu, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan

Cụm từ
关店歇业guān diàn xiē yè

đóng cửa hàng và ngừng kinh doanh tạm thời; đóng cửa kinh doanh

Cụm từ
关岭县Guān lǐng xiàn

huyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
关岭布依族苗族自治县Guān lǐng Bù yī zú Miáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
关岛大学Guān Dǎo Dà xué

Đại học Guam

Cụm từ
关岛Guān Dǎo

Guam

Cụm từ
关山镇Guān shān zhèn

thị trấn Guanshan hoặc Kuanshan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
关山guān shān

pháo đài và núi non (dọc theo Vạn Lý Trường Thành); quê hương của một người

Cụm từ
关子guān zi

cao trào (trong một câu chuyện)

Cụm từ
关外Guān wài

bên ngoài cửa ải, tức khu vực phía bắc và đông của Sơn Hải Quan 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1] hoặc khu vực phía tây của Gia Dụ Quan 嘉峪關|嘉峪关[Jia1…

Cụm từ
关境guān jìng

biên giới hải quan

Cụm từ
关塞guān sài

đồn biên ải, đặc biệt là phòng thủ thung lũng hẹp

Cụm từ
关塔那摩湾Guān tǎ nà mó Wān

Vịnh Guantanamo (ở Cuba)

Cụm từ
关塔那摩Guān tǎ nà mó

Guantanamo

Cụm từ
关塔纳摩Guān tǎ nà mó

Guantanamo, Cuba

Cụm từ
关城guān chéng

thành trì phòng thủ ở cửa ải biên giới

Cụm từ
关严guān yán

đóng (cửa sổ) hoàn toàn; đóng (cửa) chặt; tắt (vòi nước) kỹ

Cụm từ
关口guān kǒu

ải; cửa ải; (nghĩa bóng) thời điểm quan trọng

Cụm từ
关卡guān qiǎ

trạm kiểm soát (về thuế, an ninh, v.v.); rào cản; chướng ngại; quan liêu; LT:個|个[ge4],道[dao4]

Cụm từ
关切guān qiè

hết sức quan tâm; lo lắng (về)

Cụm từ
关公面前耍大刀Guān gōng miàn qián shuǎ dà dāo

nghĩa đen: múa đao trước mặt Quan Công (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò cười bằng cách múa rìu qua mắt thợ

Thành ngữ
关公Guān gōng

Quan Công (tức là 關羽|关羽[Guan1 Yu3])

Cụm từ
关停guān tíng

(của nhà máy điện, nhà máy lọc dầu, v.v.) đóng cửa

Cụm từ
关系网guān xi wǎng

mạng lưới quan hệ với những người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "ông giúp tôi, tôi giúp ông"

Cụm từ
关系户guān xi hù

mối quan hệ (người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "có qua có lại mới toại lòng nhau")

Cụm từ
关系式guān xì shì

phương trình biểu thị mối quan hệ (toán học)

Cụm từ
关系到guān xì dào

liên quan đến; ảnh hưởng đến

Cụm từ
关系代名词guān xi dài míng cí

đại từ quan hệ

Cụm từ
关系guān xi

quan hệ; mối quan hệ; liên quan; ảnh hưởng; có liên quan; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
关你屁事guān nǐ pì shì

(tục) Không phải việc chết tiệt của mày!; Lo việc của mình đi!

Cụm từ
关云长Guān Yún cháng

tên tự của 關羽|关羽[Guan1 Yu3]

Cụm từ
关乎guān hū

liên quan đến; liên quan; về

Cụm từ
关之琳Guān Zhī lín

Rosamund Kwan (1962-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ