Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
马奶酒
mǎ nǎi jiǔ

rượu sữa ngựa

Cụm từ
马失前蹄
mǎ shī qián tí

nghĩa đen: ngựa sảy móng trước; nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý

Cụm từ
马太福音
Mǎ tài Fú yīn

Phúc Âm theo Thánh Matthew

Cụm từ
马太沟镇
Mǎ tài gōu zhèn

trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ

Cụm từ
马太沟
Mǎ tài gōu

thị trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Túy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ

Cụm từ
马太
Mǎ tài

Matthew (tên)

Cụm từ
马天尼
Mǎ tiān ní

Martini

Cụm từ
马大哈
mǎ dà hā

người cẩu thả; đãng trí; bông lơn và hay quên; viết tắt của 馬馬虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈|马马虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈

Viết tắt
马大
Mǎ dà

Martha (tên trong Kinh Thánh)

Cụm từ
马塞卢
Mǎ sài lú

Maseru, thủ đô của Lesotho

Cụm từ
马国
Mǎ guó

Malaysia

Cụm từ
马圈
mǎ juàn

chuồng ngựa

Cụm từ
马噶尔尼使团
Mǎ gá ěr ní shǐ tuán

phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793

Cụm từ
马噶尔尼
Mǎ gá ěr ní

Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu thành viên Beatles

Cụm từ
马哈迪
Mǎ hā dí

Mahathir bin Mohamad (1925-), chính trị gia Malaysia, thủ tướng 1981-2003 và 2018-2020

Cụm từ
马哈拉施特拉邦
Mǎ hā lā shī tè lā bāng

Maharashtra (bang của Ấn Độ)

Cụm từ
马可福音
Mǎ kě Fú yīn

Phúc âm theo Thánh Mác

Cụm từ
马可波罗
Mǎ kě Bō luó

Marco Polo (1254-khoảng 1324), thương nhân và nhà thám hiểm Venice, người đã du hành trên Con đường Tơ lụa đến Trung Quốc, tác giả của Il Milione (Những chuyến du hành của Marco…

Cụm từ
马可尼
Mǎ kě ní

Marconi, công ty điện tử của Anh

Cụm từ
马可·奥勒留
Mǎ kě · Ào lēi liú

Marcus Aurelius (121-180), Hoàng đế La Mã

Cụm từ
马口铁
mǎ kǒu tiě

sắt tây; sắt tráng thiếc

Cụm từ
马友友
Mǎ Yǒu yǒu

Yo-Yo Ma (1955-), nghệ sĩ cello Pháp-Trung-Mỹ

Cụm từ
马卡龙
mǎ kǎ lóng

macaron, bánh ngọt Pháp với nhân mềm kẹp giữa hai vỏ bánh làm từ lòng trắng trứng (từ mượn)

Cụm từ
马占
mǎ zhàn

(phương ngữ) thương nhân (từ mượn)

Cụm từ
马南邨
Mǎ Nán cūn

Ma Nancun (1912-1966), bút danh của Deng Tuo 鄧拓|邓拓

Cụm từ
马匹
mǎ pǐ

ngựa

Cụm từ
马化腾
Mǎ Huà téng

Ma Huateng hay Pony Ma (1971-), doanh nhân Trung Quốc, CEO của Tencent

Cụm từ
马勺
mǎ sháo

cái môi gỗ

Cụm từ
马勒
Mǎ lè

Mahler (tên); Gustav Mahler (1860-1911), nhà soạn nhạc người Áo

Cụm từ
马勃菌
mǎ bó jùn

nấm bò hung (loại nấm thuộc ngành Basidiomycota)

Thành ngữ