Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rượu sữa ngựa
nghĩa đen: ngựa sảy móng trước; nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý
Phúc Âm theo Thánh Matthew
trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
thị trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Túy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
Matthew (tên)
Martini
người cẩu thả; đãng trí; bông lơn và hay quên; viết tắt của 馬馬虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈|马马虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈
Martha (tên trong Kinh Thánh)
Maseru, thủ đô của Lesotho
Malaysia
chuồng ngựa
phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793
Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu thành viên Beatles
Mahathir bin Mohamad (1925-), chính trị gia Malaysia, thủ tướng 1981-2003 và 2018-2020
Maharashtra (bang của Ấn Độ)
Phúc âm theo Thánh Mác
Marco Polo (1254-khoảng 1324), thương nhân và nhà thám hiểm Venice, người đã du hành trên Con đường Tơ lụa đến Trung Quốc, tác giả của Il Milione (Những chuyến du hành của Marco…
Marconi, công ty điện tử của Anh
Marcus Aurelius (121-180), Hoàng đế La Mã
sắt tây; sắt tráng thiếc
Yo-Yo Ma (1955-), nghệ sĩ cello Pháp-Trung-Mỹ
macaron, bánh ngọt Pháp với nhân mềm kẹp giữa hai vỏ bánh làm từ lòng trắng trứng (từ mượn)
(phương ngữ) thương nhân (từ mượn)
Ma Nancun (1912-1966), bút danh của Deng Tuo 鄧拓|邓拓
ngựa
Ma Huateng hay Pony Ma (1971-), doanh nhân Trung Quốc, CEO của Tencent
cái môi gỗ
Mahler (tên); Gustav Mahler (1860-1911), nhà soạn nhạc người Áo
nấm bò hung (loại nấm thuộc ngành Basidiomycota)