雄蜂 là gì?
雄蜂 [xióng fēng] có nghĩa là ong đực.
Nghĩa của từ 雄蜂 trong tiếng Việt
ong đực
Cách đọc và ghi nhớ 雄蜂
雄蜂 được đọc là xióng fēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ong đực”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
雄蜂 [xióng fēng] có nghĩa là ong đực.
ong đực
雄蜂 được đọc là xióng fēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ong đực”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .