Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
雄蜂

xióng fēng

雄蜂 là gì?

雄蜂 [xióng fēng] có nghĩa là ong đực.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 雄蜂 trong tiếng Việt

ong đực

Cách đọc và ghi nhớ 雄蜂

雄蜂 được đọc là xióng fēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ong đực”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan