宣导 là gì?
宣导 [xuān dǎo] có nghĩa là tuyên truyền; thúc đẩy.
Nghĩa của từ 宣导 trong tiếng Việt
- tuyên truyền
- thúc đẩy
Cách đọc và ghi nhớ 宣导
宣导 được đọc là xuān dǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tuyên truyền; thúc đẩy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .