Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
宣导宣導

xuān dǎo

宣导 là gì?

宣导 [xuān dǎo] có nghĩa là tuyên truyền; thúc đẩy.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 宣导 trong tiếng Việt

  1. tuyên truyền
  2. thúc đẩy

Cách đọc và ghi nhớ 宣导

宣导 được đọc là xuān dǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tuyên truyền; thúc đẩy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan