宣传册
tờ quảng cáo; tờ rơi; tập gấp
tờ quảng cáo; tờ rơi; tập gấp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền; LT:個|个[ge4]
›宣传画xuān chuán huàáp phích tuyên truyền; bảng quảng cáo
›宣介xuān jièquảng bá; công khai
›宣传攻势xuān chuán gōng shìchiến dịch tiếp thị
›宣传部Xuān chuán bùBan Tuyên giáo
›宣判xuān pàntuyên án; tuyên bố phán quyết
›宣化Xuān huàquận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc; huyện Huyền Hóa ở…
›宣化区Xuān huà qūquận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.