宣教
truyền giảng tôn giáo
truyền giảng tôn giáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuyên truyền; quảng bá; lan truyền rộng rãi
›宣礼塔xuān lǐ tǎtháp giáo đường Hồi giáo
›宣明xuān míngtuyên bố
›宣战xuān zhàntuyên chiến
›宣武区Xuān wǔ qūquận Tuyên Vũ, trung tâm Bắc Kinh
›宣恩县Xuān ēn XiànHuyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4…
›宣武门Xuān wǔ ménTuyên Vũ Môn, Bắc Kinh
›宣恩Xuān ēnHuyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.