Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
宣传宣傳

xuān chuán

宣传 là gì?

宣传 [xuān chuán] có nghĩa là truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền; LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 宣传 trong tiếng Việt

  1. truyền bá
  2. quảng cáo
  3. tuyên truyền
  4. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 宣传

宣传 được đọc là xuān chuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan