宣传 là gì?
宣传 [xuān chuán] có nghĩa là truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 宣传 trong tiếng Việt
- truyền bá
- quảng cáo
- tuyên truyền
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 宣传
宣传 được đọc là xuān chuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .