客气话 là gì?
客气话 [kè qi huà] có nghĩa là lời nói lịch sự; lời lễ phép; noi chuyện lịch thiệp; nói chuyện đúng mực.
Nghĩa của từ 客气话 trong tiếng Việt
- lời nói lịch sự
- lời lễ phép
- noi chuyện lịch thiệp
- nói chuyện đúng mực
Cách đọc và ghi nhớ 客气话
客气话 được đọc là kè qi huà, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lời nói lịch sự; lời lễ phép; noi chuyện lịch thiệp; nói chuyện đúng mực”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .