客气
lịch sự; nhã nhặn; trang trọng; khiêm tốn
lịch sự; nhã nhặn; trang trọng; khiêm tốn
客气 thường mang nghĩa “lịch sự”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 客气, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lời nói lịch sự; lời lễ phép; noi chuyện lịch thiệp; nói chuyện đúng mực
›客死他乡kè sǐ tā xiāngxem 客死異鄉|客死异乡[ke4 si3 yi4 xiang1]
›客流kè liúlưu lượng hành khách; lưu lượng khách hàng
›客死kè sǐchết nơi đất khách; chết ở nước ngoài
›客源kè yuánnguồn khách hàng
›客机kè jīmáy bay chở khách
›客满kè mǎncháy vé; bán hết; không còn chỗ trống
›客栈kè zhànquán trọ; nhà khách; nhà trọ; khách sạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.