Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nháy mắt
họ [Shen3]
shoegaze (thể loại nhạc)
linh dương
mở to mắt; nhìn chằm chằm; lườm (ai đó); cau có
trạng thái sững sờ; sốc và kinh ngạc (thành ngữ)
mở to mắt; nhìn chằm chằm; lườm
nhìn thấy
làm theo cách mình thấy đúng; Tùy bạn quyết định.; Hãy chờ xem rồi quyết định làm gì
coi thường; khinh miệt
nhìn; xem; khám (bác sĩ); thăm khám
nhìn lướt qua
liếc nhìn; nhìn thoáng qua; xuất hiện trong chớp mắt
trong nháy mắt; thoáng qua; phù du
nháy mắt; lấp lánh; thời gian rất ngắn
giật (cơ hoặc mí mắt)
thị lực mờ ảo; cảm thấy xấu hổ
sững sờ; kinh ngạc
đơ người nhìn lại; trợn mắt nhìn lại
trợn mắt nhìn
trố mắt nhìn điều ngoài tầm với
liếc nhìn
lừa gạt; che giấu
che giấu lương tâm
vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ); đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm
lời nói dối kinh khủng; chuyện xạo sự
che giấu hoặc lừa dối trong báo cáo; làm sai lệch bằng cách báo cáo quá hoặc thiếu
lừa dối; gian lận (ai đó)
không thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó)
lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)