Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
shùn

nháy mắt

Từ vựng
Shěn

họ [Shen3]

Từ vựng
瞪鞋摇滚
dèng xié yáo gǔn

shoegaze (thể loại nhạc)

Cụm từ
瞪羚
dèng líng

linh dương

Cụm từ
瞪眼
dèng yǎn

mở to mắt; nhìn chằm chằm; lườm (ai đó); cau có

Cụm từ
瞪目凝视
dèng mù níng shì

trạng thái sững sờ; sốc và kinh ngạc (thành ngữ)

Thành ngữ
dèng

mở to mắt; nhìn chằm chằm; lườm

Từ vựng
瞧见
qiáo jiàn

nhìn thấy

Cụm từ
瞧着办
qiáo zhe bàn

làm theo cách mình thấy đúng; Tùy bạn quyết định.; Hãy chờ xem rồi quyết định làm gì

Cụm từ
瞧不起
qiáo bù qǐ

coi thường; khinh miệt

Cụm từ
qiáo

nhìn; xem; khám (bác sĩ); thăm khám

Từ vựng
瞥见
piē jiàn

nhìn lướt qua

Cụm từ
piē

liếc nhìn; nhìn thoáng qua; xuất hiện trong chớp mắt

Từ vựng
𥆧息
shùn xī

trong nháy mắt; thoáng qua; phù du

Từ vựng
𥆧
shùn

nháy mắt; lấp lánh; thời gian rất ngắn

Từ vựng
𥆧
rún

giật (cơ hoặc mí mắt)

Từ vựng
méng

thị lực mờ ảo; cảm thấy xấu hổ

Từ vựng
瞠目结舌
chēng mù jié shé

sững sờ; kinh ngạc

Cụm từ
瞠目以对
chēng mù yǐ duì

đơ người nhìn lại; trợn mắt nhìn lại

Cụm từ
瞠目
chēng mù

trợn mắt nhìn

Cụm từ
chēng

trố mắt nhìn điều ngoài tầm với

Từ vựng
piǎo

liếc nhìn

Từ vựng
瞒骗
mán piàn

lừa gạt; che giấu

Cụm từ
瞒心昧己
mán xīn mèi jǐ

che giấu lương tâm

Cụm từ
瞒天过海
mán tiān guò hǎi

vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ); đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm

Thành ngữ
瞒天大谎
mán tiān dà huǎng

lời nói dối kinh khủng; chuyện xạo sự

Cụm từ
瞒报
mán bào

che giấu hoặc lừa dối trong báo cáo; làm sai lệch bằng cách báo cáo quá hoặc thiếu

Cụm từ
瞒哄
mán hǒng

lừa dối; gian lận (ai đó)

Cụm từ
瞒不过
mán bù guò

không thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó)

Cụm từ
瞒上欺下
mán shàng qī xià

lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)

Thành ngữ