岭东
quận Lingdong của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
quận Lingdong của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Lingdong của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
›崂山区Láo shān qūquận Laoshan của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
›崂山Láo shānquận Laoshan của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
›岚山区Lán shān qūquận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 shi4], tỉnh Sơn Đông
›岚山Lán shānquận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 shi4], tỉnh Sơn Đông
›岭南Lǐng nánphía nam ngũ lĩnh; thuật ngữ cũ chỉ miền nam Trung Quốc, đặc biệt là Quảng Đông và Quảng Tây
›嶙峋lín xúngầy gò (về người); hiểm trở; gồ ghề (về địa hình); ngay thẳng (về người)
›岚县Lán xiànhuyện Lan ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.