Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1430/1680
lấy; nhận; chọn; mang về
kết hợp lại; thiếu; hẹp và nông
vợ của em trai ông nội
em trai của ông nội
em trai của cha; chú
thím; vợ của chú
Arthur Schopenhauer (1788-1860), triết gia Đức hậu Kant
cậu của vợ
em chồng; em trai của chồng
thím; bác gái của chồng; vợ của em trai cha chồng
em trai của bố; chú; cách đọc tại Đài Loan: [shu2 shu5]; LT:個|个[ge4]
ông chú; em trai của ông nội; em trai của cha chồng
(các anh chị em họ) cùng dòng từ ông hoặc cụ
mợ hoặc thím của vợ
cậu hoặc chú của vợ
chú; em trai của cha; em trai của chồng; tiếng Đài Loan đọc là [shu2]
biến thể cũ của 若[ruo4]; ngoan ngoãn; cây thần thoại cổ đại
biến thể của 收[shou1]
phản đảng
giảm kịch tính
(tướng mạo) xương nhô ở sau đầu, được coi là dấu hiệu của tính cách phản nghịch
phản bác; bác bỏ
gửi thông tin phản hồi; phản hồi
ngoái lại nhìn; (bóng) hối tiếc; suy nghĩ lại về điều gì đó
dư âm; phản ứng; tiếng vang
tội tuyên truyền kích động phản cách mạng
phản cách mạng
ví dụ tiêu cực; điều gì đó dạy ta không nên làm
(Trung Quốc) người dạy bằng ví dụ tiêu cực; người mà ta có thể học được điều không nên làm
biến thể er hoá của 反面[fan3 mian4]
nhân vật phản diện; người xấu (trong câu chuyện)
mặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.); tiêu cực; xấu
hạt positron; cũng gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]
phản gián; bảo vệ chống gián điệp
mưu kế gieo rắc bất hòa; LT:條|条[tiao2]
tung tin sai lệch cho địch qua gián điệp của chúng; gieo rắc mâu thuẫn trong hàng ngũ địch
xe xúc ngược
bị khóa trái (cửa bị khóa từ bên ngoài)
virus phiên mã ngược; retrovirus
khử răng cưa
trào ngược axit; nôn trớ
công ước của Liên Hợp Quốc chống tra tấn và đối xử tàn nhẫn (được Trung Quốc phê chuẩn năm 1988)
mặt khác
ngược lại; theo thứ tự ngược lại; theo hướng đối diện
virus RNA phiên mã ngược
(sinh học phân tử) phiên mã ngược
sự đảo ngược; sự lật ngược; đảo ngược; lật ngược (lộn ngược, lộn trong ra ngoài, trước ra sau, trắng thành đen, v.v.)
tự vấn; hỏi chính mình
đại từ phản thân
quay lại
lật ngược tình thế; lội ngược dòng; vươn lên dẫn đầu
phản đối buôn lậu; chống buôn lậu (biện pháp, chính sách, v.v.)
dòng chảy ngược xích đạo
chống tham nhũng
chống tham nhũng
chống tham nhũng (chính sách)
phương pháp phản chứng
bác bỏ; phản biện; phản chứng
mỉa mai; châm biếm
vu cáo ngược lại
mỉa mai
mỉa mai
mỉa mai; câu nói mỉa mai
thẩm vấn chéo
hỏi lại (một câu hỏi); trả lời một câu hỏi bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ
thơ chỉ trích quan chức; thơ trào phúng
phản tố
phản tố; cáo buộc ngược lại (pháp luật)
kẻ xấu (trong câu chuyện); phản diện
góc tù
ngược lại; nhưng về việc này...; nhìn từ góc độ khác; chủ quan
không ổn định; thất thường; dễ thay đổi; phụ bạc