川泽
đầm lầy; bùn lầy
đầm lầy; bùn lầy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tứ Xuyên, Vân Nam và Tây Tạng
›川谷chuān gǔgiống như 薏苡[yi4 yi3]
›川端康成Chuān duān Kāng chéngKawabata Yasunari, nhà văn đoạt giải Nobel người Nhật
›川沙Chuān shāChuansha, tên đường và công viên ở Quận Mới Phố Đông 浦東新區|浦东新区[Pu3 dong1 xin1 qu1], Thượng Hải
›川芎chuān xiōngthân rễ xuyên khung
›川木香chuān mù xiāngrễ của Vladimiria souliei (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Dolomiaea souliei
›川菜Chuān càiẩm thực Tứ Xuyên hoặc ẩm thực Tứ Xuyên
›川普Chuān pǔthổ ngữ Tứ Xuyên (sự pha trộn của Quan thoại Tiêu chuẩn và phương ngữ Tứ Xuyên); (Đài Loan) họ Trump
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.