Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1431/1680

反复fǎn fù

lặp đi lặp lại; làm đi làm lại; lật ngược; không ổn định; đi đi lại lại; (bệnh) tái phát

Cụm từ
反裘负刍fǎn qiú fù chú

nghĩa đen: mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng (thành ngữ); nghĩa bóng: sống cuộc đời nghèo khổ và làm việc vất vả; nghĩa bóng: hành động…

Thành ngữ
反袁斗争fǎn Yuán dòu zhēng

cuộc chiến năm 1915 chống Viên Thế Khải và ủng hộ Cộng hòa

Cụm từ
反袁运动fǎn Yuán yùn dòng

phong trào phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916; giống…

Cụm từ
反袁fǎn Yuán

phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916

Cụm từ
反冲力fǎn chōng lì

phản lực; giật lùi; lực phản ứng

Cụm từ
反冲fǎn chōng

sự giật (của súng); nảy lại; phản tác dụng

Cụm từ
反华fǎn Huá

chống Trung Quốc

Cụm từ
反英雄fǎn yīng xióng

phản anh hùng

Cụm từ
反英fǎn Yīng

chống Anh

Cụm từ
反刍动物fǎn chú dòng wù

động vật nhai lại

Cụm từ
反刍fǎn chú

nhai lại thức ăn; suy nghĩ, nghiền ngẫm lại

Cụm từ
反舰艇巡航导弹fǎn jiàn tǐng xún háng dǎo dàn

tên lửa hành trình chống hạm

Cụm từ
反舰艇fǎn jiàn tǐng

chống hạm

Cụm từ
反舰导弹fǎn jiàn dǎo dàn

tên lửa chống hạm

Cụm từ
反兴奋剂fǎn xīng fèn jì

chống doping; chống kích thích; chính sách chống ma túy trong thể thao

Cụm từ
反脸无情fǎn liǎn wú qíng

trở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè

Thành ngữ
反腐败fǎn fǔ bài

phản đối tham nhũng; chống tham nhũng (biện pháp, chính sách, v.v.)

Cụm từ
反腐倡廉fǎn fǔ chàng lián

chống tham nhũng và đề xướng liêm chính

Cụm từ
反腐fǎn fǔ

chống tham nhũng

Cụm từ
反胃fǎn wèi

buồn nôn; nôn mửa

Cụm từ
反圣婴Fǎn shèng yīng

La Niña (đối lập với El Niño trong khí tượng)

Cụm từ
反而fǎn ér

ngược lại; thay vào đó

Cụm từ
反习fǎn Xí

phản đối Tập (Cận Bình)

Cụm từ
反义词fǎn yì cí

từ phản nghĩa

Cụm từ
反义字fǎn yì zì

chữ có nghĩa trái ngược; phản nghĩa; chữ đối lập

Cụm từ
反义fǎn yì

trái nghĩa; (di truyền) antisense

Cụm từ
反美是工作赴美是生活fǎn Měi shì gōng zuò fù Měi shì shēng huó

chống Mỹ là công việc, đến Mỹ là cuộc sống (bình luận hài hước về những nhân vật công khai bài ngoại nhưng gia đình lại sống ở nước ngoài)

Cụm từ
反美fǎn Měi

chống Mỹ

Cụm từ
反粒子fǎn lì zǐ

phản hạt (vật lý)

Cụm từ
反空降fǎn kōng jiàng

phòng không

Cụm từ
反科学fǎn kē xué

phản khoa học

Cụm từ
反社会行为fǎn shè huì xíng wéi

hành vi phản xã hội

Cụm từ
反社会fǎn shè huì

phản xã hội (hành vi)

Cụm từ
反知识fǎn zhī shi

phản trí thức

Cụm từ
反省fǎn xǐng

tự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm; tự vấn bản thân; tìm kiếm trong tâm hồn

Cụm từ
反相器fǎn xiàng qì

(điện tử) mạch đảo; cổng NOT

Cụm từ
反相fǎn xiàng

(dáng vẻ) nổi loạn; dấu hiệu của cuộc nổi loạn sắp xảy ra; (vật lý) đảo pha

Cụm từ
反目成仇fǎn mù chéng chóu

(thành ngữ) mất lòng với ai đó; trở thành kẻ thù

Thành ngữ
反目fǎn mù

cãi nhau; mất lòng với ai đó

Cụm từ
反白fǎn bái

chữ đảo ngược (trắng trên đen); đảo ngược (đồ họa); làm nổi bật (văn bản được chọn trên màn hình máy tính)

Cụm từ
反用换流器fǎn yòng huàn liú qì

bộ nghịch lưu, thiết bị chuyển đổi điện AC sang DC và ngược lại

Cụm từ
反生物战fǎn shēng wù zhàn

phòng thủ (chiến tranh) sinh học

Cụm từ
反璞归真fǎn pú guī zhēn

biến thể của 返璞歸真|返璞归真[fan3 pu2 gui1 zhen1]

Cụm từ
反犹太主义fǎn Yóu tài zhǔ yì

chủ nghĩa bài Do Thái

Cụm từ
反特fǎn tè

phá hoạt động gián điệp địch; tiến hành phản gián

Cụm từ
反物质fǎn wù zhì

phản vật chất

Cụm từ
反照率fǎn zhào lǜ

suất phản chiếu; albedo

Cụm từ
反照fǎn zhào

phản chiếu

Cụm từ
反乌托邦fǎn wū tuō bāng

phản địa đàng

Cụm từ
反潜fǎn qián

chống ngầm; chống tàu ngầm

Cụm từ
反演fǎn yǎn

phép nghịch đảo (hình học)

Cụm từ
反渗透法Fǎn shèn tòu fǎ

(Đài Loan) Luật Chống Thâm Nhập (2020), quy định ảnh hưởng của các thực thể bị coi là lực lượng thù địch nước ngoài

Cụm từ
反渗透fǎn shèn tòu

chống thâm nhập (các biện pháp chống lại lực lượng ngoại bang lật đổ); (hóa học) thẩm thấu ngược

Cụm từ
反清fǎn Qīng

phản Thanh; chỉ các phong trào cách mạng cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 dẫn đến Cách mạng Tân Hợi năm 1911 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4]

Cụm từ
反派fǎn pài

nhân vật phản diện (của một vở kịch, phim, v.v.)

Cụm từ
反污fǎn wū

buộc tội nạn nhân (trong khi là bên có tội)

Cụm từ
反求诸己fǎn qiú zhū jǐ

tìm nguyên nhân ở mình thay vì người khác

Cụm từ
反水fǎn shuǐ

phản bội; đào ngũ

Cụm từ
反气旋fǎn qì xuán

kháng khí xoáy; khí áp cao

Cụm từ
反比fǎn bǐ

tỷ lệ nghịch; tỷ số nghịch

Cụm từ
反杀fǎn shā

phản kích bằng cách giết kẻ tấn công mình

Cụm từ
反正一样fǎn zhèng yī yàng

đúng hay sai cũng không khác nhau nhiều; như nhau cả; thế nào cũng như nhau

Cụm từ
反正fǎn zhèng

dù sao đi nữa; dù thế nào; chuyển từ phe địch sang

Cụm từ
反核fǎn hé

phản đối hạt nhân (ví dụ: biểu tình)

Cụm từ
反杜林论Fǎn Dù lín Lùn

Chống Đühring, sách của Friedrich Engels 恩格斯[En1 ge2 si1]

Cụm từ
反智论fǎn zhì lùn

chủ nghĩa phản trí thức

Cụm từ
反智主义fǎn zhì zhǔ yì

chủ nghĩa phản trí thức

Cụm từ
反智fǎn zhì

phản trí thức

Cụm từ
反时针fǎn shí zhēn

ngược chiều kim đồng hồ

Cụm từ
反时势fǎn shí shì

không theo lẽ thường

Cụm từ
反映论fǎn yìng lùn

lý thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng), tức là mỗi nhận thức phản ánh hiện thực vật chất

Cụm từ