巍山彝族回族自治县
huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4…
›巫山Wū shānVu Sơn, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›巫山县Wū shān XiànHuyện Vu Sơn, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›巫溪Wū xīVu Khê, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›巫溪县Wū xī Xiànhuyện Vu Khê, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›巫统Wū tǒngUMNO (Tổ chức Dân tộc Mã Lai Thống nhất), đảng chính trị lớn nhất Malaysia
›巍峨wēi écao lớn; sừng sững; tráng lệ
›巍巍wēi wēisừng sững; uy nghiêm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.