川谷
giống như 薏苡[yi4 yi3]
giống như 薏苡[yi4 yi3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trận động đất lớn ở Tứ Xuyên, trận động đất mạnh 8 độ vào tháng 5 năm 2008 tại Văn Xuyên 汶川, Tứ Xuyên, đã…
›川泽chuān zéđầm lầy; bùn lầy
›川端康成Chuān duān Kāng chéngKawabata Yasunari, nhà văn đoạt giải Nobel người Nhật
›川滇藏Chuān Diān ZàngTứ Xuyên, Vân Nam và Tây Tạng
›川芎chuān xiōngthân rễ xuyên khung
›川菜Chuān càiẩm thực Tứ Xuyên hoặc ẩm thực Tứ Xuyên
›川沙Chuān shāChuansha, tên đường và công viên ở Quận Mới Phố Đông 浦東新區|浦东新区[Pu3 dong1 xin1 qu1], Thượng Hải
›川藏Chuān ZàngTứ Xuyên và Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.