巍峨
cao lớn; sừng sững; tráng lệ
cao lớn; sừng sững; tráng lệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sừng sững; uy nghiêm
›巍然wēi ránhùng vĩ; cao ngất; ấn tượng
›巫统Wū tǒngUMNO (Tổ chức Dân tộc Mã Lai Thống nhất), đảng chính trị lớn nhất Malaysia
›巍山县Wēi shān xiànhuyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4…
›巍山彝族回族自治县Wēi shān Yí zú Huí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4…
›崴脚wǎi jiǎobong gân mắt cá chân
›巫婆wū póphù thủy; bà đồng; nữ pháp sư
›巫山Wū shānVu Sơn, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.