岩画
tranh đá; hình vẽ hoặc chữ khắc trên đá
tranh đá; hình vẽ hoặc chữ khắc trên đá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nền đá
›岩层yán céngbiến thể của 岩層|岩层[yan2 ceng2]; tầng đá
›岳麓书院Yuè lù Shū yuànHọc viện Nhạc Lộc ở Trường Sa, Hồ Nam, học viện cổ nổi tiếng
›岳麓区Yuè lù qūquận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
›岳麓Yuè lùquận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
›岳得尔歌yuè dé ěr gēhát yodel
›岳塘区Yuè táng qūquận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam
›岳塘Yuè tángquận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.