后跟 là gì?
后跟 [hòu gēn] có nghĩa là gót chân (phần của bàn chân); gót (của tất); gót giày (phần ôm phía sau gót chân); theo sau (dùng để mô tả định dạng, như "tên tệp theo sau bởi phần mở rộng").
Nghĩa của từ 后跟 trong tiếng Việt
- gót chân (phần của bàn chân)
- gót (của tất)
- gót giày (phần ôm phía sau gót chân)
- theo sau (dùng để mô tả định dạng, như "tên tệp theo sau bởi phần mở rộng")
Cách đọc và ghi nhớ 后跟
后跟 được đọc là hòu gēn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gót chân (phần của bàn chân); gót (của tất); gót giày (phần ôm phía sau gót chân); theo sau (dùng để mô tả định dạng, như "tên tệp theo sau bởi phần mở rộng")”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .