后跟
gót chân (phần của bàn chân); gót (của tất); gót giày (phần ôm phía sau gót chân); theo sau (dùng để mô tả định dạng, như "tên tệp theo sau bởi phần mở rộng")
gót chân (phần của bàn chân); gót (của tất); gót giày (phần ôm phía sau gót chân); theo sau (dùng để mô tả định dạng, như "tên tệp theo sau bởi phần mở rộng")
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dây quai sau (của giày)
›后路hòu lùđường thoát; đường rút; tuyến liên lạc phía sau; phương án thay thế; dư địa để xoay xở
›后账hòu zhàngtài khoản không công khai; giải quyết sau; đổ lỗi sau sự kiện
›后话hòu huàviệc sẽ đề cập sau trong lời nói hoặc viết
›后车轴hòu chē zhóutrục sau (của xe)
›后词汇加工hòu cí huì jiā gōngxử lý từ vựng sau
›后诊hòu zhěnkhám sau phẫu thuật
›后轮hòu lúnbánh xe sau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.