Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
后跟後跟

hòu gēn

后跟 là gì?

后跟 [hòu gēn] có nghĩa là gót chân (phần của bàn chân); gót (của tất); gót giày (phần ôm phía sau gót chân); theo sau (dùng để mô tả định dạng, như "tên tệp theo sau bởi phần mở rộng").

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 后跟 trong tiếng Việt

  1. gót chân (phần của bàn chân)
  2. gót (của tất)
  3. gót giày (phần ôm phía sau gót chân)
  4. theo sau (dùng để mô tả định dạng, như "tên tệp theo sau bởi phần mở rộng")

Cách đọc và ghi nhớ 后跟

后跟 được đọc là hòu gēn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gót chân (phần của bàn chân); gót (của tất); gót giày (phần ôm phía sau gót chân); theo sau (dùng để mô tả định dạng, như "tên tệp theo sau bởi phần mở rộng")”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan