后汉书
Hậu Hán thư, sách thứ ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Phạm Diệp 范曄|范晔[Fan4 Ye4] biên soạn năm 445 dưới thời Nam Triều Tống 南朝宋[Nan2 chao2 Song4], gồm 120 quyển
Hậu Hán thư, sách thứ ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Phạm Diệp 范曄|范晔[Fan4 Ye4] biên soạn năm 445 dưới thời Nam Triều Tống 南朝宋[Nan2 chao2 Song4], gồm 120 quyển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nhà Hán sau hay Đông Hán (25-220); Nhà Hậu Hán thời Ngũ Đại (947-950)
›后凉Hòu LiángHậu Lương thời Thập lục quốc (386-403)
›后燕Hòu YānNhà Hậu Yên thời Thập lục quốc (384-409)
›后梁Hòu LiángHậu Lương thời Ngũ Đại (907-923)
›后照镜hòu zhào jìnggương chiếu hậu (Đài Loan)
›后灯hòu dēngđèn hậu
›后现代主义hòu xiàn dài zhǔ yìchủ nghĩa hậu hiện đại
›后殖民hòu zhí mínhậu thực dân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.