Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
后汉後漢

Hòu Hàn

后汉 là gì?

后汉 [Hòu Hàn] có nghĩa là Nhà Hán sau hay Đông Hán (25-220); Nhà Hậu Hán thời Ngũ Đại (947-950).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 后汉 trong tiếng Việt

  1. Nhà Hán sau hay Đông Hán (25-220)
  2. Nhà Hậu Hán thời Ngũ Đại (947-950)

Cách đọc và ghi nhớ 后汉

后汉 được đọc là Hòu Hàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Nhà Hán sau hay Đông Hán (25-220); Nhà Hậu Hán thời Ngũ Đại (947-950)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan