思维
(dòng) suy nghĩ; tư duy
(dòng) suy nghĩ; tư duy
思维 thường mang nghĩa “suy nghĩ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 思维, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
suy nghĩ sâu sắc; suy ngẫm
›思潮sī cháolàn sóng tư tưởng; cách suy nghĩ đặc trưng của một giai đoạn lịch sử; tinh thần thời đại
›思绪sī xùmạch suy nghĩ; trạng thái cảm xúc; tâm trạng; cảm giác
›思维地图sī wéi dì túbản đồ tư duy
›思维导图sī wéi dǎo túsơ đồ tư duy
›思考sī kǎosuy ngẫm; cân nhắc
›思科Sī kēCông ty Cisco Systems
›思维敏捷sī wéi mǐn jiénhanh trí; nhạy bén
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.