思恋
nhớ nhung; khao khát
nhớ nhung; khao khát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tưởng nhớ ai đó; nghĩ về với sự kính trọng
›思虑sī lǜsuy nghĩ thấu đáo; cân nhắc cẩn thận
›思明Sī míngSiming, một quận của Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
›思明区Sī míng QūSiming, một quận của Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
›思想体系sī xiǎng tǐ xìhệ thống tư tưởng; tư tưởng hệ
›思春sī chūngiống như 懷春|怀春[huai2 chun1]
›思想顽钝sī xiǎng wán dùntư duy chậm chạp; thờ ơ
›思春期sī chūn qīđộ tuổi khi con gái bắt đầu phát triển tình cảm với người khác giới; dậy thì
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.