思维导图 là gì?
思维导图 [sī wéi dǎo tú] có nghĩa là sơ đồ tư duy.
Nghĩa của từ 思维导图 trong tiếng Việt
sơ đồ tư duy
Cách đọc và ghi nhớ 思维导图
思维导图 được đọc là sī wéi dǎo tú, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sơ đồ tư duy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .