思想
suy nghĩ; tư duy; ý tưởng; tư tưởng; LT:個|个[ge4]
suy nghĩ; tư duy; ý tưởng; tư tưởng; LT:個|个[ge4]
思想 thường mang nghĩa “suy nghĩ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 思想 cùng cụm 思想家 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà tư tưởng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Tư tưởng Mao Trạch Đông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tưởng nhớ ai đó; nghĩ về với sự kính trọng
›思想交流sī xiǎng jiāo liútrao đổi ý tưởng
›思想史sī xiǎng shǐlịch sử tư tưởng
›思忖sī cǔnsuy ngẫm; suy tính; cân nhắc trong đầu
›思想家sī xiǎng jiānhà tư tưởng
›思想顽钝sī xiǎng wán dùntư duy chậm chạp; thờ ơ
›思想体系sī xiǎng tǐ xìhệ thống tư tưởng; tư tưởng hệ
›思惟sī wéibiến thể của 思維|思维[si1 wei2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.