思考
suy ngẫm; cân nhắc
suy ngẫm; cân nhắc
思考 thường mang nghĩa “suy ngẫm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 思考, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
suy nghĩ sâu sắc; suy ngẫm
›思绪sī xùmạch suy nghĩ; trạng thái cảm xúc; tâm trạng; cảm giác
›思维sī wéi(dòng) suy nghĩ; tư duy
›思谋sī móusuy xét; suy nghĩ trong đầu
›思路sī lùdòng suy nghĩ; cách suy nghĩ
›思潮sī cháolàn sóng tư tưởng; cách suy nghĩ đặc trưng của một giai đoạn lịch sử; tinh thần thời đại
›思茅Sī máothành phố Simao ở Vân Nam, được đổi tên thành thành phố Phổ Nhĩ 普洱市 năm 2007
›思维敏捷sī wéi mǐn jiénhanh trí; nhạy bén
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.