Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
算老几
suàn lǎo jǐ

mày nghĩ mày là ai? (hoặc "cô ta nghĩ cô ta là ai?" v.v.)

Cụm từ
算盘
suàn pán

bàn tính; LT:把[ba3]; kế hoạch; đề án

Cụm từ
算准
suàn zhǔn

tính toán chính xác; xác định; phân biệt; nhận ra

Cụm từ
算法
suàn fǎ

số học; thuật toán; phương pháp tính toán

Cụm từ
算是
suàn shì

được coi là; cuối cùng

Cụm từ
算数
suàn shù

đếm số; giữ lời; có hiệu lực; tính là quan trọng

Cụm từ
算子
suàn zi

toán tử (toán học)

Cụm từ
算哪根葱
suàn nǎ gēn cōng

mày nghĩ mày là ai?; hắn (cô ta,...) nghĩ hắn là ai?

Cụm từ
算命者
suàn mìng zhě

người bói toán

Cụm từ
算命家
suàn mìng jiā

người bói toán

Cụm từ
算命先生
suàn mìng xiān sheng

thầy bói

Cụm từ
算命
suàn mìng

bói toán; xem bói

Cụm từ
算卦
suàn guà

bói toán

Cụm từ
算力
suàn lì

sức mạnh tính toán; tỷ lệ băm (khai thác tiền điện tử)

Cụm từ
算出
suàn chū

tính ra

Cụm từ
算你狠
suàn nǐ hěn

cậu giỏi lắm!; cậu thắng rồi!; cậu ghê thật!

Cụm từ
算了
suàn le

để vậy đi; cho qua đi; quên nó đi

Cụm từ
算不得
suàn bù dé

không tính là

Cụm từ
算不了
suàn bù liǎo

không tính là gì; không đáng kể

Cụm từ
suàn

coi như; tính toán; tính; toán

Từ vựng
箕子
Jī zǐ

Cơ Tử, hiền triết huyền thoại cuối thời nhà Thương (khoảng 1100 TCN), được cho là đã phản đối bạo chúa Trụ 紂|纣[Zhou4], sau đó cai trị Triều Tiên cổ đại thời nhà Chu 周[Zhou1]

Cụm từ

giỏ sàng

Từ vựng

lụa đan (từ cói, tre, v.v.); giỏ tằm; lá kim loại; giấy bạc

Từ vựng
zhǒu

biến thể của 帚[zhou3]

Từ vựng
shà

quạt

Từ vựng
qìng

kéo cung tên tre hoặc nỏ

Từ vựng
zhēng

tranh hoặc cổ tranh, một loại đàn dài có nhịp cầu di động, chơi bằng cách gảy dây

Từ vựng
chí

sáo trúc có 8 lỗ

Từ vựng
箍麻
gū má

bị tê (do buộc quá chặt)

Cụm từ
箍紧
gū jǐn

siết chặt bằng đai

Cụm từ