Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
思维敏捷思維敏捷

sī wéi mǐn jié

思维敏捷 là gì?

思维敏捷 [sī wéi mǐn jié] có nghĩa là nhanh trí; nhạy bén.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 思维敏捷 trong tiếng Việt

  1. nhanh trí
  2. nhạy bén

Cách đọc và ghi nhớ 思维敏捷

思维敏捷 được đọc là sī wéi mǐn jié, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhanh trí; nhạy bén”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan