思维敏捷 là gì?
思维敏捷 [sī wéi mǐn jié] có nghĩa là nhanh trí; nhạy bén.
Nghĩa của từ 思维敏捷 trong tiếng Việt
- nhanh trí
- nhạy bén
Cách đọc và ghi nhớ 思维敏捷
思维敏捷 được đọc là sī wéi mǐn jié, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhanh trí; nhạy bén”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .