Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
怠工

dài gōng

怠工 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 怠工 trong tiếng Việt

  1. lười biếng trong công việc
  2. làm chậm lại (như một hình thức đình công)
Tra từ liên quan