思觉失调
rối loạn tâm thần
rối loạn tâm thần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mạch suy nghĩ; trạng thái cảm xúc; tâm trạng; cảm giác
›思亲sī qīnnhớ bố mẹ; cảm thấy nhớ nhà, nhớ người thân
›思谋sī móusuy xét; suy nghĩ trong đầu
›思茅市Sī máo shìthành phố Tư Mao ở Vân Nam, được đổi tên thành thành phố Phổ Nhĩ 普洱市 năm 2007
›思议sī yìtưởng tượng; hiểu
›思茅区Sī máo qūquận Tư Mao của thành phố Phổ Nhĩ 普洱市[Pu3 er3 shi4], Vân Nam
›思路sī lùdòng suy nghĩ; cách suy nghĩ
›思茅Sī máothành phố Simao ở Vân Nam, được đổi tên thành thành phố Phổ Nhĩ 普洱市 năm 2007
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.