Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1348/1680
Viên Minh Viên, Cung điện Mùa Hè cũ, bị quân Anh và Pháp phá hủy năm 1860
mái vòm tròn
dấu ngoặc đơn; ngoặc tròn ( )
(cô dâu trẻ con) động phòng
tâm của đường tròn
bánh tròn
khúc gỗ
nhà hát vòng tròn
tròn; hình tròn
cung tròn (đoạn của đường tròn)
mái vòm
qua đời; tạ thế (của hòa thượng, ni cô, v.v.)
lỗ tròn
một loại bánh bao; viên gạo nếp
thực hiện giấc mơ; (bói toán) dự đoán tương lai qua giải mộng; giải mộng
hoà giải; dàn xếp thoả hiệp
hình tròn
(toán) tỉ số giữa chu vi đường tròn và đường kính của nó (π)
chu vi; hình tròn
động vật miệng tròn (sinh học biển)
hàm số lượng giác
hào quang toả ra từ đầu; quầng sáng
hình tròn; tròn; dạng tròn; hình cầu; (mặt trăng) tròn; đơn vị tiền Trung Quốc (yuan); khéo léo; làm cho nhất quán và hoàn chỉnh (câu chuyện…
người phụ trách một nơi có hậu tố 園|园, chẳng hạn như vườn nho 葡萄園|葡萄园, sở thú 動物園|动物园, nghĩa trang 陵園|陵园, v.v
(Đài Loan) tiệc vườn; lễ hội (tổ chức trong vườn hoặc công viên); lễ hội; hội chợ
làm vườn; nghệ thuật làm vườn
vườn; công viên; vườn cảnh
khu vườn
mảnh vườn
công viên
khu phát triển cho một nhóm doanh nghiệp liên quan; công viên (công nghiệp hoặc công nghệ)
người làm vườn
đất dùng để trồng cây; nơi công cộng để giải trí; viết tắt của nơi có đuôi 園|园, như vườn bách thảo 植物園|植物园, trường mẫu giáo 幼兒園|幼儿园, v.v
bãi cỏ được rào lại (từ mượn Mông Cổ); nay chủ yếu được thay bằng 庫倫|库伦[ku4 lun2]
dùng trong 圐圙[ku1 lu:e4]
biến thể chữ Nhật của 圈
nghĩa đen: vây hãm nước Ngụy 魏[Wei4] và cứu nước Triệu 趙|赵[Zhao4] (thành ngữ); nghĩa bóng: giải vây cho đồng minh bị bao vây bằng cách tấn công…
bao quanh; bao vây; rào lại; rào vào
kết cấu bao che
bảo vệ từ mọi phía
đứng thành vòng tròn và xem
tạp dề
khăn quàng; khăn choàng
xoay quanh; tập trung vào (một vấn đề)
lưới vây; lưới mắt cáo; màn chắn rào
hàng rào; rào chắn
giai đoạn chu sinh
chu sinh
tường bao; rào chắn; LT:道[dao4]
hội đồng đánh đập
hàng rào; lan can; rào chắn
thông đồng đấu thầu
trò chơi cờ vây
bao vây; vây hãm; tấn công từ mọi phía; cùng nhau phát biểu hoặc viết chống lại ai đó
vây quanh
bao vây tấn công
đánh cá bằng cách quăng lưới; bắt giữ; vây bắt
khăn quàng; khăn choàng; LT:條|条[tiao2]
khai hoang bằng cách đắp đê
phong tỏa; vây quanh; chặn lại
huyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
huyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
khu vực quây kín; chuồng heo; nơi săn bắn dành riêng cho hoàng đế hoặc quý tộc (thời xưa)
đê quây
vây thành đánh viện (thành ngữ); chiến lược bao vây một đơn vị để dụ địch tiếp viện, sau đó tấn công quân mới
bao vây; thành phố bị vây hãm
ngồi thành vòng; ngồi xung quanh (người kể chuyện)
bao vây
(em bé) yếm
bao vây và tiêu diệt; chiến dịch lặp đi lặp lại của Quốc dân đảng chống cộng sản từ năm 1930 trở đi
yếm
bao vây; vây quanh