Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đoạn ngắn; phần hoặc khúc nhỏ
hàn gắn chỗ rạn nứt (tiếng Quảng Đông)
xưởng đóng thùng
thợ đóng thùng gỗ; thợ làm thùng
thùng có đai sắt; tự đóng thùng gỗ
dây đai; LT:條|条[tiao2]
nhẫn (phương ngữ)
bịt miệng
cái đai; bó bằng đai
chú thích (văn bản cổ); bình chú
thư; giấy ghi chú
tre nứa có lá mỏng; rộng
biến thể của 個|个[ge4]
vỉ tre để hấp thực phẩm; vỉ; lưới; tấm lưới
(dạng kết hợp) vỉ tre để hấp thực phẩm
(tre)
tên một địa danh ở Hà Nam
Arabis, chi thuộc họ Cải bao gồm các loại cải xoong
(thông tục) chân gầy
đũa; LT:對|对[dui4],根[gen1],把[ba3],雙|双[shuang1]
đũa
tiệc; yến tiệc
thuế trên tiệc hoặc yến tiệc
yến tiệc; chiếu để ngồi
tiệc
chiếu tre để ngồi
biến thể của 策[ce4]
cây trúc; con quay
giỏ tre để vo gạo
làm đai cho giỏ