Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xem 筕篖[hang2 tang2]
Hồ Vân Đường ở Hạ Môn
loài tre cao
xem 篔簹|筼筜[yun2 dang1]
dùng trong 箜篌[kong1 hou2]
hộp tre
dài và mảnh; thon thả
hộp tre để đựng sách, quần áo, v.v
rương; hộp; hòm; vali; cặp tài liệu
làm tổ; xây tổ
nghĩa đen: hỏi người qua đường cách xây nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết phải làm gì; không có manh mối
công sự
xây; dựng; đầm; đập; phát âm ở Đài Loan: [zhu2]
viết tắt của Yupian 玉篇[Yu4 pian1] và Guangyun 廣韻|广韵[Guang3 yun4]
chương; phần (của một tác phẩm viết); đoạn văn; (nghĩa bóng) chương (trong lịch sử của việc gì đó)
mục lục
độ dài (của một bài viết); không gian chiếm trên một trang in
bài thơ
tờ; mảnh viết; tập thẻ tre dùng để ghi chép (xưa); lượng từ cho tác phẩm viết: chương, bài viết
xem 篆書|篆书[zhuan4 shu1]
chữ triện (phong cách thư pháp Trung Quốc)
thợ thủ công khắc chữ
khắc con dấu; con dấu
con dấu (công vụ); chữ triện (một kiểu thư pháp); tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆; viết bằng chữ triện
huyện Phạm ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
lý thuyết phạm trù (toán)
phạm trù
mẫu (ví dụ đáng để noi theo); template
chuẩn (toán học)
mô hình mẫu