Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
táng

xem 筕篖[hang2 tang2]

Từ vựng
筼筜湖
Yún dāng Hú

Hồ Vân Đường ở Hạ Môn

Cụm từ
筼筜
yún dāng

loài tre cao

Cụm từ
yún

xem 篔簹|筼筜[yun2 dang1]

Từ vựng
hóu

dùng trong 箜篌[kong1 hou2]

Từ vựng
箧衍
qiè yǎn

hộp tre

Cụm từ
箧箧
qiè qiè

dài và mảnh; thon thả

Cụm từ
箧笥
qiè sì

hộp tre để đựng sách, quần áo, v.v

Cụm từ
qiè

rương; hộp; hòm; vali; cặp tài liệu

Từ vựng
筑巢
zhù cháo

làm tổ; xây tổ

Cụm từ
筑室道谋
zhù shì dào móu

nghĩa đen: hỏi người qua đường cách xây nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết phải làm gì; không có manh mối

Thành ngữ
筑城
zhù chéng

công sự

Cụm từ
zhù

xây; dựng; đầm; đập; phát âm ở Đài Loan: [zhu2]

Từ vựng
篇韵
piān yùn

viết tắt của Yupian 玉篇[Yu4 pian1] và Guangyun 廣韻|广韵[Guang3 yun4]

Viết tắt
篇章
piān zhāng

chương; phần (của một tác phẩm viết); đoạn văn; (nghĩa bóng) chương (trong lịch sử của việc gì đó)

Cụm từ
篇目
piān mù

mục lục

Cụm từ
篇幅
piān fu

độ dài (của một bài viết); không gian chiếm trên một trang in

Cụm từ
篇什
piān shí

bài thơ

Cụm từ
piān

tờ; mảnh viết; tập thẻ tre dùng để ghi chép (xưa); lượng từ cho tác phẩm viết: chương, bài viết

Từ vựng
篆体
zhuàn tǐ

xem 篆書|篆书[zhuan4 shu1]

Cụm từ
篆书
zhuàn shū

chữ triện (phong cách thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
篆工
zhuàn gōng

thợ thủ công khắc chữ

Cụm từ
篆刻
zhuàn kè

khắc con dấu; con dấu

Cụm từ
zhuàn

con dấu (công vụ); chữ triện (một kiểu thư pháp); tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆; viết bằng chữ triện

Từ vựng
范县
Fàn xiàn

huyện Phạm ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
范畴论
fàn chóu lùn

lý thuyết phạm trù (toán)

Cụm từ
范畴
fàn chóu

phạm trù

Cụm từ
范本
fàn běn

mẫu (ví dụ đáng để noi theo); template

Cụm từ
范数
fàn shù

chuẩn (toán học)

Cụm từ
范式
fàn shì

mô hình mẫu

Cụm từ