Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1340/2016
恢恢有余: nghĩa đen: có dư dả không gian; dễ dàng xoay xở (thành ngữ)
恢恢: rộng lớn; mênh mông (văn học)
恢复期: thời kỳ hồi phục
恢复常态: trở lại bình thường
恢复名誉: phục hồi danh dự; lấy lại tên tuổi tốt
恢复原状: khôi phục về trạng thái ban đầu
恢复: khôi phục; tiếp tục; phục hồi; bình phục; lấy lại; phục hồi chức năng
恢弘: biến thể của 恢宏[hui1 hong2]
恢宏: phát triển; rộng lớn; rộng rãi; hào phóng
恢: khôi phục; phục hồi; vĩ đại
吝: biến thể của 吝[lin4]
怪: biến thể của 怪[guai4]
恟: sợ hãi, lo lắng
恞: vui vẻ; hân hoan
恝: thờ ơ
恛: hỗn loạn; không rõ nghi ngờ; mờ nhòe
恚: cơn thịnh nộ
恙虫病: Sốt mò; Bệnh Tsutsugamushi; Sốt phát ban do mò cắn
恙: bệnh tật
恘: nghĩa không chắc chắn, liên quan đến 戾[li4], vi phạm
恕罪: xin hãy tha thứ cho tôi
恕我冒昧: nếu tôi mạo muội
恕: tha thứ
恔: vui vẻ
恓惶: bận rộn và bồn chồn; không vui
恓: phiền muộn; bực bội
恒生银行: Ngân hàng Hang Seng, Hồng Kông
恒生指数: Chỉ số Hang Seng (chỉ số thị trường chứng khoán Hồng Kông)
恒: biến thể của 恆|恒[heng2]
恐龙类: loại khủng long
恐龙总目: Dinosauria, liên bộ trong lớp Sauropsida bao gồm khủng long và chim
恐龙妹: cô gái xấu xí (tiếng lóng)
恐龙: khủng long; LT:頭|头[tou2]; (cũ) (tiếng lóng) người xấu xí
恐鸟: chim quái dị; moa (chi Dinornithidae, loài chim tuyệt chủng của New Zealand)
恐高症: chứng sợ độ cao; sợ độ cao
恐韩症: chứng sợ Hàn Quốc
恐袭: tấn công khủng bố (viết tắt của 恐怖襲擊|恐怖袭击[kong3 bu4 xi2 ji1])
恐血症: chứng sợ máu; chứng sợ huyết
恐狼: sói đáng sợ (Canis dirus)
恐法症: chứng sợ người Pháp
恐水症: bệnh dại; chứng sợ nước
恐水病: bệnh dại
恐旷症: chứng sợ khoảng rộng
恐惧症: chứng ám ảnh
恐惧: bị khiếp sợ; sợ hãi; kinh sợ
恐慌发作: cơn hoảng loạn
恐慌: hoảng loạn; hoảng sợ; kinh hoàng
恐怖电影: phim kinh dị
恐怖袭击: cuộc tấn công khủng bố
恐怖组织: tổ chức khủng bố
恐怖症: chứng sợ hãi
恐怖片儿: biến thể nhĩ hóa của 恐怖片[kong3 bu4 pian4]
恐怖片: phim kinh dị; LT:部[bu4]
恐怖分子: kẻ khủng bố
恐怖主义者: kẻ khủng bố
恐怖主义: chủ nghĩa khủng bố
恐怖: khủng khiếp; đáng sợ; kinh hoàng; khủng bố; kẻ khủng bố
恐怕: sợ; sợ rằng; tôi e rằng...; có lẽ; có thể
恐婚: sợ kết hôn
恐吓: đe dọa; doạ nạt