恢复
khôi phục; tiếp tục; phục hồi; bình phục; lấy lại; phục hồi chức năng
khôi phục; tiếp tục; phục hồi; bình phục; lấy lại; phục hồi chức năng
恢复 thường mang nghĩa “khôi phục”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 恢复, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phục hồi danh dự; lấy lại tên tuổi tốt
›恢复原状huī fù yuán zhuàngkhôi phục về trạng thái ban đầu
›恢复常态huī fù cháng tàitrở lại bình thường
›恢复期huī fù qīthời kỳ hồi phục
›恢弘huī hóngbiến thể của 恢宏[hui1 hong2]
›恢宏huī hóngphát triển; rộng lớn; rộng rãi; hào phóng
›恢恢huī huīrộng lớn; mênh mông (văn học)
›恒生银行Héng shēng Yín hángNgân hàng Hang Seng, Hồng Kông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.