Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tuân thủ một cách trung thành; chân thành tuân theo
chăm học; cần mẫn trong học tập
trung thực và rộng lượng; khoan dung
tin tưởng chân thành và học tập chăm chỉ
thành tâm tin tưởng
nghiêm trọng (bệnh); thành thật; chân thành
nón tre
chiếm đoạt lãnh đạo của đảng
nổi loạn; phản loạn
chiếm đoạt quân đội
kẻ soán ngôi
trở thành người cai trị bất hợp pháp
soán đoạt; chiếm đoạt
soán quyền
soán đoạt quyền lực chính trị
can thiệp vào; thay đổi trái phép; làm giả; giả mạo
phạm tội giết vua
soán đoạt; chiếm lấy
chiếm ngôi
chiếm đoạt; cướp ngôi
tre lùn
sự phát triển sum suê của cây tre
kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn; một cuộc nổi dậy đang diễn ra (thành ngữ)
lửa trại
khung tre để phơi quần áo; lồng tre
tre
biểu bì của cây tre
giỏ tròn có nắp
sào chèo thuyền
giỏ để lọc; lọc