Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1339/1680

坎帕拉Kǎn pà lā

Kampala, thủ đô của Uganda

Cụm từ
坎子kǎn zi

đất cao; nề

Cụm từ
坎大哈省Kǎn dà hā shěng

tỉnh Kandahar của Afghanistan

Cụm từ
坎大哈Kǎn dà hā

Kandahar (thị trấn ở miền Nam Afghanistan)

Cụm từ
坎𡒄kǎn lǎn

gặp chuyện bất hạnh

Từ vựng
坎塔布里亚Kǎn tǎ bù lǐ yà

Cantabria, vùng tự trị của Tây Ban Nha, thủ phủ Santander 桑坦德[Sang1 tan3 de2]

Cụm từ
坎塔布连海Kǎn tǎ bù lián hǎi

Vịnh Biscay (tiếng Tây Ban Nha: Mare Cantabrico)

Cụm từ
坎塔布连山脉Kǎn tǎ bù lián shān mài

Dãy núi Cantabrian ở miền bắc Tây Ban Nha, chia tách Asturias và Castilla-Leon

Cụm từ
坎塔布连Kǎn tǎ bù lián

Cantabria ở miền bắc Tây Ban Nha

Cụm từ
坎培拉Kǎn péi lā

Canberra, thủ đô của Úc (Đài Loan)

Cụm từ
坎城Kǎn chéng

(Đài Loan) Cannes, Pháp

Cụm từ
坎坷多舛kǎn kě duō chuǎn

đầy rẫy rắc rối và bất hạnh (thường chỉ cuộc đời ai đó)

Cụm từ
坎坷不平kǎn kě bù píng

đường lồi lõm gập ghềnh (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy thất vọng và hy vọng tan vỡ

Thành ngữ
坎坷kǎn kě

(về con đường) gồ ghề; (về cuộc sống) gập ghềnh; gặp vận rủi; đầy thất bại và hy vọng tan vỡ

Cụm từ
坎坎kǎn kǎn

(tiếng địa phương) vừa rồi

Cụm từ
坎儿井kǎn r jǐng

karez, qanat hay "giếng ngang" (hệ thống tưới tiêu và quản lý nước sử dụng ở Tân Cương, Trung Á và Trung Đông)

Cụm từ
坎儿kǎn r

thời điểm then chốt; khoảnh khắc quan trọng

Cụm từ
kǎn

hố; ngưỡng cửa; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho nước; ☵

Từ vựng
坍方tān fāng

sụp đổ; lở đất

Cụm từ
坍塌tān tā

sụp đổ

Cụm từ
tān

sụp đổ

Từ vựng
bèn

biến thể của 坋[ben4]; biến thể cũ của 笨[ben4]

Từ vựng
坋粒bèn lì

hạt phù sa

Cụm từ
坋土bèn tǔ

(địa chất) bùn

Cụm từ
bèn

bụi; phủ bụi; một đống đất; tụ hợp; đào; cũng đọc là [fen4]

Từ vựng
坊间传言fāng jiān chuán yán

tin đồn; lời đồn trên phố

Cụm từ
坊间fāng jiān

quầy hàng trên phố; hiệu sách; trên đường phố

Cụm từ
坊子区Fāng zǐ qū

quận Fangzi của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
坊子Fāng zǐ

quận Fangzi của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
fáng

xưởng; cối xay; phát âm ở Đài Loan [fang1]

Từ vựng
kēng

biến thể cũ của 坑[keng1]

Từ vựng
均质jūn zhì

đồng nhất; đồng đều; được đồng hóa

Cụm từ
均变论jūn biàn lùn

thuyết đồng nhất

Cụm từ
均衡器jūn héng qì

bộ cân bằng (điện tử, âm thanh)

Cụm từ
均衡jūn héng

bằng nhau; cân bằng; hài hòa; trạng thái cân bằng

Cụm từ
均腐土jūn fǔ tǔ

đất isohumisol (phân loại đất)

Cụm từ
均线指标jūn xiàn zhǐ biāo

chỉ số trung bình động (dùng trong phân tích tài chính)

Cụm từ
均线jūn xiàn

đồ thị giá trị trung bình

Cụm từ
均等论jūn děng lùn

học thuyết tương đương (luật bằng sáng chế)

Cụm từ
均等化jūn děng huà

làm cho bình đẳng; làm đồng đều; làm cho thống nhất

Cụm từ
均等jūn děng

bình đẳng; không thiên vị; công bằng

Cụm từ
均田制jūn tián zhì

chế độ quân điền của Bắc Ngụy 北魏 và các triều đại nhà Đường 唐

Cụm từ
均热jūn rè

đun nóng đều (ví dụ: trong luyện kim)

Cụm từ
均湿jūn shī

làm ẩm đều (ví dụ: trong thuộc da)

Cụm từ
均沾jūn zhān

chia sẻ (lợi nhuận)

Cụm từ
均日照jūn rì zhào

lượng nắng trung bình hằng năm

Cụm từ
均方jūn fāng

bình phương trung bình

Cụm từ
均摊jūn tān

chia đều; phân phối đồng đều

Cụm từ
均差jūn chā

(phân tích số) sai phân chia; (thống kê) độ chênh lệch tuyệt đối trung bình

Cụm từ
均可jūn kě

đều được; đều có thể; cả hai đều được; cả hai đều có thể; cũng có thể

Cụm từ
均匀性jūn yún xìng

tính đồng nhất; tính đồng đều

Cụm từ
均匀jūn yún

đều; phân bổ đều; đồng nhất; cân đối (dáng, cơ thể, v.v.)

Cụm từ
均势jūn shì

cân bằng lực; cân bằng lực lượng

Cụm từ
均分jūn fēn

chia; chia đều

Cụm từ
均值jūn zhí

giá trị trung bình

Cụm từ
均一jūn yī

đồng đều; thống nhất; đồng nhất

Cụm từ
jūn

bằng; ngang; bình đẳng; đồng đều

Từ vựng
méi

biến thể của 梅[mei2]; mơ

Từ vựng
fén

biến thể của 墳|坟[fen2]; mộ; phần mộ

Từ vựng
坂本Bǎn běn

Sakamoto (họ Nhật Bản)

Cụm từ
坂井Bǎn jǐng

Sakai (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
bǎn

biến thể của 阪[ban3]

Từ vựng
zhǐ

(hình thức kết hợp) địa điểm; vị trí

Từ vựng

dùng trong 垃圾[la1 ji1]; tiếng Đài Loan là [se4]

Từ vựng

ranh giới; một đường biên

Từ vựng
zhuó

dấu chân

Từ vựng
zhèn

(phương ngữ) mương thoát nước giữa các cánh đồng (tiếng Đài Loan là [zun4]); dùng trong địa danh, đáng chú ý là 深圳[Shen1 zhen4]

Danh từ riêng

biến thể cũ của 俗[su2]

Từ vựng
qiān

một cánh đồng dài ba dặm; cách viết cũ của 阡[qian1]

Từ vựng
地点dì diǎn

nơi; chỗ; địa điểm; địa điểm tổ chức; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
地黄dì huáng

địa hoàng (Rehmannia glutinosa), rễ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
地鳖dì biē

bọ đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ