文件夹 là gì?
文件夹 [wén jiàn jiā] có nghĩa là thư mục; bìa hồ sơ (giấy).
Nghĩa của từ 文件夹 trong tiếng Việt
- thư mục
- bìa hồ sơ (giấy)
Cách đọc và ghi nhớ 文件夹
文件夹 được đọc là wén jiàn jiā, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thư mục; bìa hồ sơ (giấy)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .