文件
tài liệu; tệp; LT:份[fen4]
tài liệu; tệp; LT:份[fen4]
文件 thường mang nghĩa “tài liệu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 文件 cùng cụm 文件夹 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thư mục
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tài liệu mật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kích thước tệp
›文件服务器wén jiàn fú wù qìmáy chủ tệp
›文件格式wén jiàn gé shìđịnh dạng tệp
›文以载道wén yǐ zài dàolời chân thật; đạo đức diễn đạt qua ngôn từ; bài viết giải thích đạo lý
›文件夹wén jiàn jiāthư mục; bìa hồ sơ (giấy)
›文人wén rénngười học thức; học giả; văn nhân
›文不对题wén bù duì tíkhông liên quan; lạc đề
›文具wén jùvăn phòng phẩm; dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.