Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1186/2016
文苑: giới văn học
文臣: quan văn (thời xưa)
文胸: áo ngực
文职: chức vụ dân sự (trái với quân sự); công chức; hành chính
文联: viết tắt của 中國文學藝術界聯合會|中国文学艺术界联合会, Liên đoàn Văn học Nghệ thuật Trung Quốc (CFLAC)
文圣区: quận Wensheng của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh
文县: huyện Wen ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
文绉绉: có sách vở; nhã nhặn; uyên bác
文约: hợp đồng; thỏa thuận bằng văn bản
文笔: bài viết; phong cách viết
文竹: măng tây lông
文童: người học thi khoa cử
文章: bài viết; bài luận; tác phẩm văn học; văn bản; nghĩa ẩn; LT:篇[pian1],段[duan4],頁|页[ye4]
文稿: bản thảo; bài viết (trên báo); bản nháp
文种: Văn Chủng (-467 TCN), cố vấn nước Việt thời Xuân Thu
文秘: thư ký
文科学士: Cử nhân Văn chương B.A
文科: khối khoa học xã hội và nhân văn; nhân văn
文石: aragonit (địa chất)
文盲: mù chữ
文登市: Wendeng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
文登: Wendeng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
文理: khoa học xã hội và khoa học tự nhiên
文献学: Ngữ văn học; Lịch sử ngôn ngữ học
文献: tài liệu
文物径: đường mòn di sản
文物: di tích văn hóa; di tích lịch sử; LT:件[jian4],個|个[ge4]
文牍主义: thói quan liêu
文牍: công việc giấy tờ; tài liệu và thư từ chính thức; (cũ) thư ký
文牒: tài liệu chính thức
文火: lửa nhỏ (khi nấu ăn, ninh, v.v.)
文法: ngữ pháp
文治武功: thành tựu chính trị và quân sự (thành ngữ)
文江学海: sông văn biển học (thành ngữ); nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi
文水县: huyện Văn Thủy ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
文水: huyện Văn Thủy ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
文气: sự ảnh hưởng của tác phẩm viết đối với người đọc; nhẹ nhàng; tao nhã
文殊菩萨: Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
文殊师利菩萨: Văn Thù Sư Lợi, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
文殊: Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
文武双全: văn võ song toàn (thành ngữ); giỏi văn lẫn võ; tinh thông bút và kiếm
文武百官: quan văn và quan võ
文武合一: văn võ kết hợp (quân dân một lòng) (thành ngữ)
文武: văn và võ
文档对象模型: Document Object Model (DOM)
文档: tệp (máy tính); tài liệu; tư liệu
文案: (báo chí, v.v.) nội dung; người viết nội dung; (văn phòng, v.v.) công việc giấy tờ; (cũ) thư ký; nhân viên văn thư
文本编辑器: trình soạn thảo văn bản
文本框: hộp văn bản (tin học)
文本: một văn bản (bài viết, kịch bản, hợp đồng, v.v.); phiên bản của một văn bản (bản sao, bản dịch, phiên bản rút gọn, v.v.); (tin học) văn bản
文书处理: công việc giấy tờ; nhiệm vụ văn phòng; (Đài Loan) xử lý văn bản
文书: tài liệu; thư từ chính thức; thư ký; văn phòng
文曲星: chòm sao quản về học thuật và thi cử; (bóng) thiên tài văn học nổi tiếng; tên thương hiệu từ điển điện tử cầm tay của công ty Golden Global…
文明病: bệnh lối sống
文明小史: Tiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元[Li3 Bo2 yuan2] hoặc Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia1], miêu tả biến động…
文明化: văn minh hóa
文明: văn minh; nền văn minh; văn hóa; LT:個|个[ge4]
文昌鱼: cá lancelet (Branchiostoma lanceolatum), một loài cá nguyên thủy
文昌市: Thành phố Văn Xương, Hải Nam
文昌: Thành phố Văn Xương, Hải Nam