Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
翅子
chì zi

vây cá mập; cánh; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
chì

cánh (của chim hoặc côn trùng) (hình thức bị giới hạn)

Từ vựng
chì

biến thể của 翅[chi4]

Từ vựng
hóng

bay theo đàn (côn trùng)

Từ vựng
翁牛特旗
Wēng niú tè qí

kỳ Ongniud hoặc khoshuu Ongnuud ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
翁牛特
Wēng niú tè

cờ Ongniud hoặc khoshuu Ongnuud ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
翁源县
Wēng yuán Xiàn

Huyện Ông Nguyên ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
翁源
Wēng yuán

Huyện Ông Nguyên ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
翁山苏姬
Wēng Shān Sū Jī

xem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]

Cụm từ
翁山
Wēng Shān

xem 昂山[Ang2 Shan1]

Cụm từ
翁安县
Wēng ān Xiàn

huyện Weng'an ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
翁婿
wēng xù

bố vợ và con rể

Cụm từ
翁姑
wēng gū

cha mẹ chồng

Cụm từ
wēng

ông lão; cha; bố vợ; lông cổ của chim (cách dùng cũ)

Từ vựng
chōng

bay vút

Từ vựng
羿

họ [Yi4]; tên một xạ thủ huyền thoại (còn gọi là Hậu Nghệ 后羿[Hou4 Yi4])

Từ vựng
羽鳃鲐
yǔ sāi tái

cá bạc má Ấn Độ

Cụm từ
羽裂
yǔ liè

dạng lá lông chim (lá chia thùy)

Cụm từ
羽衣甘蓝
yǔ yī gān lán

cải xoăn

Cụm từ
羽茎
yǔ jīng

lông vũ

Cụm từ
羽翼丰满
yǔ yì fēng mǎn

đủ lông đủ cánh

Cụm từ
羽翼
yǔ yì

cánh; (nghĩa bóng) trợ thủ

Cụm từ
羽缎
yǔ duàn

vải camlet (loại vải lụa)

Cụm từ
羽绒服
yǔ róng fú

trang phục nhồi lông vũ

Cụm từ
羽绒
yǔ róng

lông vũ (lông mềm)

Cụm từ
羽田
Yǔ tián

Haneda (một trong hai sân bay chính phục vụ Tokyo)

Cụm từ
羽球
yǔ qiú

cầu lông; quả cầu lông

Cụm từ
羽状复叶
yǔ zhuàng fù yè

lá kép lông chim hai lần (trong hình thái lá)

Cụm từ
羽涅
yǔ niè

phèn chua; alonit (y học cổ truyền)

Cụm từ
羽流
yǔ liú

lông vũ

Cụm từ