Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vây cá mập; cánh; LT:隻|只[zhi1]
cánh (của chim hoặc côn trùng) (hình thức bị giới hạn)
biến thể của 翅[chi4]
bay theo đàn (côn trùng)
kỳ Ongniud hoặc khoshuu Ongnuud ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
cờ Ongniud hoặc khoshuu Ongnuud ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
Huyện Ông Nguyên ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
Huyện Ông Nguyên ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
xem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]
xem 昂山[Ang2 Shan1]
huyện Weng'an ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu
bố vợ và con rể
cha mẹ chồng
ông lão; cha; bố vợ; lông cổ của chim (cách dùng cũ)
bay vút
họ [Yi4]; tên một xạ thủ huyền thoại (còn gọi là Hậu Nghệ 后羿[Hou4 Yi4])
cá bạc má Ấn Độ
dạng lá lông chim (lá chia thùy)
cải xoăn
lông vũ
đủ lông đủ cánh
cánh; (nghĩa bóng) trợ thủ
vải camlet (loại vải lụa)
trang phục nhồi lông vũ
lông vũ (lông mềm)
Haneda (một trong hai sân bay chính phục vụ Tokyo)
cầu lông; quả cầu lông
lá kép lông chim hai lần (trong hình thái lá)
phèn chua; alonit (y học cổ truyền)
lông vũ