Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
文具

wén jù

文具 là gì?

文具 [wén jù] có nghĩa là văn phòng phẩm; dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 文具 trong tiếng Việt

  1. văn phòng phẩm
  2. dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 文具

文具 được đọc là wén jù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “văn phòng phẩm; dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan