文具 là gì?
文具 [wén jù] có nghĩa là văn phòng phẩm; dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.).
Nghĩa của từ 文具 trong tiếng Việt
- văn phòng phẩm
- dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 文具
文具 được đọc là wén jù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “văn phòng phẩm; dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .