文化
văn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóa; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]
văn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóa; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]
文化 thường mang nghĩa “văn hóa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 文化 cùng cụm 文化大革命 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Cách mạng Văn hóa (1966-1976)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.di sản văn hóa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giao lưu văn hóa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lịch sử văn hóa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giao lưu văn hóa
›文化传统wén huà chuán tǒngtruyền thống văn hóa
›文化史wén huà shǐlịch sử văn hóa
›文化和旅游部Wén huà hé Lǚ yóu bùBộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)
›文化圈wén huà quānvùng ảnh hưởng văn hóa
›文化城wén huà chéngthành phố văn hóa
›文化大革命Wén huà Dà gé mìngCách mạng Văn hóa (1966-1976)
›文化宫wén huà gōngcung văn hóa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.