Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
amoniacum hoặc gôm amoniac (Dorema ammoniacum), nhựa có công dụng y học
thanh keo
micelle (hóa học)
phíp
ghép nối; mối dán; mối nối
phim; cuộn phim
băng dính; băng từ
băng dính; băng cá nhân; băng cao su; vải cao su
Vịnh Giao Châu (tỉnh Sơn Đông)
Jiaozhou, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
Jiaozhou, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
hạt gluon (vật lý hạt)
vòng cao su; đệm kín
khách sạn con nhộng
(dược) viên nang
ván ép
dán bằng keo
collagen (protein)
collagen
collagen (protein)
phim; cuộn phim; cũng viết 膠捲|胶卷
in offset
Thành phố Gia Nam, cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
Gia Nam, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
mủ cao su
dán; keo; cao su; nhựa
thịt tế lễ
(tiếng địa phương) mề
đi bằng đầu gối và để trần ngực (cử chỉ xin lỗi sâu sắc nhất)
xương bánh chè