柳条沟事件
xem 柳條湖事件|柳条湖事件[Liu3 tiao2 Hu2 Shi4 jian4]
xem 柳條湖事件|柳条湖事件[Liu3 tiao2 Hu2 Shi4 jian4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sự kiện đường sắt Phụng Thiên hoặc Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 được Nhật Bản sử dụng như cái cớ để…
›柳橙汁liǔ chéng zhīnước ép cam; LT: 瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]; xem thêm 橙汁[cheng2 zhi1]
›柳江Liǔ jiānghuyện Liujiang ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
›柳江县Liǔ jiāng xiànhuyện Liujiang ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
›柳条边liǔ tiáo biānRào liễu ở Liêu Ninh, hàng rào thế kỷ 17
›柳条liǔ tiáocây liễu; cành liễu; liễu gai (vật liệu để đan rổ rá)
›柳树liǔ shùcây liễu
›柳林县Liǔ lín xiànhuyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.