柳河
huyện Liuhe ở Tonghua 通化, Cát Lâm
huyện Liuhe ở Tonghua 通化, Cát Lâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Liuhe ở Tonghua 通化, Cát Lâm
›柳江县Liǔ jiāng xiànhuyện Liujiang ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
›柳江Liǔ jiānghuyện Liujiang ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
›柳永Liǔ YǒngLiu Yong (987-1053), nhà thơ thời Tống
›柳营Liǔ yíngLiouying, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
›柳毅传Liǔ Yì zhuàncâu chuyện về Liu Yi, tiểu thuyết kỳ ảo thời Đường của Li Chaowei 李朝威, được yêu thích bởi các nhà viết kịch…
›柳琴liǔ qínđàn liuqin, phiên bản nhỏ hơn của đàn tỳ bà 琵琶, có lỗ trên hộp cộng hưởng và âm vực tương tự violin
›柳橙汁liǔ chéng zhīnước ép cam; LT: 瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]; xem thêm 橙汁[cheng2 zhi1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.