柳营
Liouying, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
Liouying, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đàn liuqin, phiên bản nhỏ hơn của đàn tỳ bà 琵琶, có lỗ trên hộp cộng hưởng và âm vực tương tự violin
›柳河县Liǔ hé xiànhuyện Liuhe ở Tonghua 通化, Cát Lâm
›柳眉liǔ méilông mày dài, đẹp
›柳河Liǔ héhuyện Liuhe ở Tonghua 通化, Cát Lâm
›柳江县Liǔ jiāng xiànhuyện Liujiang ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
›柳叶刀liǔ yè dāodao mổ (dao phẫu thuật)
›柳江Liǔ jiānghuyện Liujiang ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
›柳叶眉liǔ yè méixem 柳眉[liu3 mei2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.